Giá tính lệ phí trước bạ xe CADILLAC

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 52 mẫu ô tô của CADILLAC (68 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 1.580.000.000 đến 9.180.500.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

52 mẫu xe68 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của CADILLAC. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe CADILLAC

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
32V NORTHSTARÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L5 2.080.000.000
ATS LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 1.595.000.000
CT6 2.0T LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.012.000.000
CT6 3.0 PREMIUM LUXURY AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.085.000.000
CTSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 1.720.000.000
CTS 2.0T LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2L5 2.012.000.000
CTS 3.0L LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.200.000.000
CTS COUPE PREMIUM COLLECTIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L4 1.720.000.000
CTS PREMIUM COLÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 1.720.000.000
CTS SPORT WAGON 3.0Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.200.000.000
CTS V-SPORT PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 4.751.000.000
CTS4Ô tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 1.720.000.000
DEVILLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L5 2.100.000.000
DTS2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L5, 6 2.080.000.000 – 2.100.000.000
ESCALADE4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L, 6,2L6, 7, 8 6.929.000.000
ESCALADE ESV4 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L, 6,2L6, 7, 8 6.929.000.000
ESCALADE ESV LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L7 3.930.000.000
ESCALADE ESV PLATINUM2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L4, 7 7.451.000.000 – 9.180.500.000
ESCALADE ESV PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L7 6.929.000.000
ESCALADE ESV PREMIUM LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L4 7.192.100.000
ESCALADE EXTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L5 2.800.000.000
ESCALADE HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L8 2.749.000.000
ESCALADE HYBRID 4WDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L8 2.820.000.000
ESCALADE LUXURY2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L6, 7 7.451.000.000
ESCALADE PLATINUM2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L7, 8 7.451.000.000 – 8.655.000.000
ESCALADE PLATINUM HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6L8 7.451.000.000
ESCALADE PREMIUM2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống6,2L7, 8 6.929.000.000
SRX3 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L, 4,6L5, 7 1.580.000.000 – 1.870.000.000
SRX 3.0L PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.592.000.000
SRX 3.0LV6 PERFORMANCE COLLECTIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.592.000.000
SRX 4 LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.260.000.000
SRX LUXURY COLLECTIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.592.000.000
SRX LUXURY CROSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.592.000.000
SRX PERFORMANCE COLLECTIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.592.000.000
SRX PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.592.000.000
SRX PREMIUM COLLECTION2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,6L5 2.330.000.000 – 2.897.000.000
SRX4 LUXURYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.260.000.000
SRX4 LUXURY COLLECTIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.592.000.000
SRX4 PERFORMANCEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L5 2.382.000.000
SRX4 PERFORMANCE COLLECTIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L5 2.592.000.000
SRX4 PREMIUM2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3L, 3,6L5 2.592.000.000 – 2.897.000.000
SRX4 PREMIUM COLLECTION2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L, 3L5 2.382.000.000 – 2.897.000.000
SRX4 TURBO PREMIUM COLLECTIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,8L5 2.469.000.000
STSÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 2.350.000.000
STS LUXURY PERFORMANCEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 2.460.000.000
STS PREMIUM LUXURY PERFORMANCEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L5 3.050.000.000
STS V8 PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L5 2.670.000.000
STS-V BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L5 3.690.000.000
XLR CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L2 3.860.000.000
XLR PREMIUM EDITIONÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,6L2 4.010.000.000
XLR-V CONVERTIBLEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống4,4L2 4.490.000.000
XT5 PLANTINUM AWDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,6L5 3.988.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe CADILLAC

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe CADILLAC

Giá tính lệ phí trước bạ xe CADILLAC là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 52 mẫu xe của CADILLAC, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 1.580.000.000 đồng đến 9.180.500.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe CADILLAC phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe CADILLAC không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ