Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 29 mẫu xe máy của BENELLI (30 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 20.100.000 đến 334.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của BENELLI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 302R | Xe máy | 300 cm³ | — | 108.000.000 |
| 302S | Xe máy | 300 cm³ | — | 96.000.000 |
| 502C CRUSER | Xe máy | 500 cm³ | — | 138.000.000 |
| ADIVA 150 | Xe máy | 150 cm³ | — | 62.500.000 |
| BJ600GS | Xe máy | 600 cm³ | — | 80.000.000 |
| BN251 | Xe máy | 251,5 cm³ | — | 108.000.000 |
| BN302 | Xe máy | 300 cm³ | — | 108.000.000 |
| BN600I | Xe máy | 600 cm³ | — | 114.000.000 |
| BN600I ABS | Xe máy | 600 cm³ | — | 199.000.000 |
| CAFFENERO 150I | Xe máy | 150,1 cm³ | — | 62.500.000 |
| CENTURY RACER 1130 | Xe máy | 1.131 cm³ | — | 273.000.000 |
| CENTURY RACER 899 | Xe máy | 899 cm³ | — | 273.000.000 |
| IMPERIALE 400 | Xe máy | 374 cm³ | — | 89.300.000 |
| LEONCINO 500 | Xe máy | 500 cm³ | — | 145.900.000 |
| LEONCINO500 TRAIL | Xe máy | 500 cm³ | — | 148.000.000 |
| MACIS | Xe máy | 125 cm³ | — | 20.800.000 |
| PEPE50 4T | Xe máy | 49,9 cm³ | — | 29.200.000 |
| RFS150I | Xe máy | 149,7 cm³ | — | 29.900.000 |
| TNT 1252 biến thể | Xe máy | 124,8 cm³, 125 cm³ | — | 39.900.000 |
| TNT 15 | Xe máy | 148 cm³ | — | 45.000.000 |
| TNT 175 | Xe máy | 174 cm³ | — | 75.000.000 |
| TNT 600 GT | Xe máy | 600 cm³ | — | 114.000.000 |
| TORNADO NAKED TRE 899 | Xe máy | 899 cm³ | — | 273.000.000 |
| TORNADO NAKED TRE R160 | Xe máy | 1.131 cm³ | — | 334.000.000 |
| TRK502 | Xe máy | 500 cm³ | — | 134.000.000 |
| TRK502X | Xe máy | 500 cm³ | — | 132.000.000 |
| VLM 200 | Xe máy | 199,7 cm³ | — | 98.000.000 |
| VLM150 | Xe máy | 148 cm³ | — | 28.500.000 |
| VZ125I | Xe máy | 124 cm³ | — | 20.100.000 |