Giá tính lệ phí trước bạ xe ACURA

Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 21 mẫu ô tô của ACURA (26 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 1.310.000.000 đến 3.054.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.

21 mẫu xe26 biến thể ô tô

Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạkhông phải giá bán của ACURA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe ACURA

Mẫu xeNhómDung tíchSố chỗGiá tính lệ phí trước bạ (đồng)
ILX HYBRIDÔ tô chở người từ 9 người trở xuống1,5L7 1.544.000.000
ILX PREMIUMÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 2.142.000.000
MDX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L, 3,7L7 1.400.000.000 – 2.369.000.000
MDX ADVANCE2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,4L, 3,7L7 2.369.000.000 – 3.018.000.000
MDX ADVANCE ENTERTAINMENTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L7 3.018.000.000
MDX BASEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L7 1.758.000.000
MDX SH AWD ADVANCE ENTERTAINMENTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 3.054.000.000
MDX SPORTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L7 1.850.000.000
MDX TECHNOLOGYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L7 2.492.000.000
MDX TECHNOLOGY ENTERTAINMENTÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L7 2.280.000.000
MDX TOURINGÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 2.090.000.000
RDX2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L5, 7 1.550.000.000 – 1.817.000.000
RDX TECHNOLOGYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L5 1.817.000.000
RDX TURBOÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,3L5 1.817.000.000
RL2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L, 3,7L5 2.470.000.000
RL TECHNOLOGYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,5L7 2.290.000.000
TL2 biến thểÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,2L, 3,5L5 1.590.000.000 – 1.800.000.000
TSXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống2,4L5 1.310.000.000
ZDXÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L5 3.030.000.000
ZDX ADVANCEÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L5 3.030.000.000
ZDX TECHNOLOGYÔ tô chở người từ 9 người trở xuống3,7L5 2.865.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe ACURA

  • Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
  • Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
  • Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe ACURA

Giá tính lệ phí trước bạ xe ACURA là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 21 mẫu xe của ACURA, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 1.310.000.000 đồng đến 3.054.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe ACURA phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe ACURA không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ hãng khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ