Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường lô 2 Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tán Tương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 645 Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Quán Giắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ nhách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Khu lô 2.2 (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến 766 tờ 44) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 656 Lê Thái Tổ | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 66 Nguyễn Trinh Cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Non Kỵ 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Minh, ông Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Dưỡng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Chất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn | Đất ở tại nông thôn | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03) | Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái Tổ | Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương | Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ 47 và 47C) | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, ngõ 851 đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24) | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5) | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn bám Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39 | Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .