Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Ngoan | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Khu MBQH quy hoạch đồng khoai | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1058 tờ 108 đi ông Quế | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Ông Thành đi Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Ngoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Khu MBQH quy hoạch đồng khoai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1058 tờ 108 đi ông Quế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 125 tờ 39; 2118 tờ 53 đến 932 tờ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 285.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 285.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 285.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 258.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Minh, ông Liêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 125 tờ 39; 2118 tờ 53 đến 932 tờ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 235.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Dưỡng | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .