Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, ngõ 851 đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 974 đường Lê Thái Tổ | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 21 rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các khu L27, L28, L29, L30 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn bám Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Bám Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.114.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu lương thực cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 285 Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ 514 (Ngõ 35) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH sau bà Kha | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Bắc chợ Giắt | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 13 rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngách 01/ Ngõ 154 Lê Thái Tổ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: 06 đến TDC: 06 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Sơn 1 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Nguyễn Thu | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Ninh 1 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ngà đến bà Hồng | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giống | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 747 Lê Thái Tổ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 rộng 12m (từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 13 rộng 16m (từ giáp đường số 2 vào khu dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Khu lô 2.2 (đầm Bối) MB (thửa 1350 đến 766 tờ 44) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: 16 đến CL-14: 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.185.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.136.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường cạnh Trường Mầm non Họa My | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .