| Bám Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn bám Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 rộng 12m (từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 13) | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 13 rộng 16m (từ giáp đường số 2 vào khu dân cư) | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 09 Nguyễn Thu | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3, đường số 4 và đường số 6, đường số 7 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 rộng 12m đoạn còn lại | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK5: 5 đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: 16 đến CL9: 01 đến CL10: 15 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Gom Quốc lộ 47 khu dân cư Xuân Tiên | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Thành đi Quốc lộ 47 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 rộng 7m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 10,5 m | Đất ở tại nông thôn | 9.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47 | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47 (từ lô LK1: 01 đến lô LK2: 21) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ 47 (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ 514 (thị trấn Triệu Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: 14 | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân Quyền | Đất ở tại nông thôn | 8.900.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 8.804.000 | — | — | — | — |
| Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường giao thông còn lại | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 từ hộ ông Phú đến hộ bà Hằng | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương | Đất thương mại, dịch vụ | 7.337.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.337.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái Tổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.092.000 | — | — | — | — |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Trường dân lập | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ 514 đến giáp xã An Nông | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.600.000 | — | — | — | — |