Giá đất Toàn bộ, Xã Triệu Sơn

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá4 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
40.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
4
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Triệu Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 241 trên 241 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Triệu Sơn.

Tra tiếp trong Xã Triệu Sơn và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Triệu Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bám Tỉnh lộ 514
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03)
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Các đường ngõ ngách còn lại
16 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Các khu L27, L28, L29, L30
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường giao thông còn lại
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn bám Tỉnh lộ 514
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn nội bộ rộng 10,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ 47 và 47C)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ 514 (Ngõ 35)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Triệu Sơn có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 10.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Triệu Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 241 trên 241 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Triệu Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.