Bảng giá đất Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Thanh
445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — |
| Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 413.000 | — |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Long(thôn Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến Trường Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Long(thôn Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Bản(thôn Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã ba nhà ông Thanh Hồng thôn Sao Vàng) đến Kênh Trường - Phụ (thôn Tháng Mười) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ nhà ông Thiện Hương (thôn Bắc Sơn) đến nhà ông Phương Đựng (thôn Hợp Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông (cũ) đến nhà bà Vui (thôn Bắc Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — |
| Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 310.000 | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Thanh
Tại Xã Hoằng Thanh, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 155 | 4.782.000 | 380.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 143 | 14.476.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 3.600.000 | 310.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hoằng Thanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Thanh đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Thanh
- Mã bưu chính (zip code)
- 40311
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 174 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Thanh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Thanh
106 tuyến đường tại Xã Hoằng Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
