Giá đất Toàn bộ, Xã Hoằng Thanh

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá4 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm45.00040.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
45.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
4
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Hoằng Thanh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 106 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hoằng Thanh.

Tra tiếp trong Xã Hoằng Thanh và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hoằng Thanh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong xã
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33
4 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ĐH 22
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến kênh N19
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Hoằng Thanh có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 10.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Hoằng Thanh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 106 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hoằng Thanh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.