Đơn giá đất tại Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH 33 - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| MBQH 14 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| MBQH 90 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 34 (thôn Hồng Kỳ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đê Tây biên (nhà ông Trung Thu thôn Bắc Sơn) đến công viên thôn Hợp Tân | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 (đường 22m) đến giáp Đường tỉnh 510B (nhà ông Khánh thôn Xuân Phụ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (Trường Tiểu học) đến hết Công ty Lê Gia | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Quân Sửu (thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đường khu tái định cư thôn Hợp Tân | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 70 ngày 15/7/2021 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| MBQH 33 - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH 14 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH 90 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 34 (thôn Hồng Kỳ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH 81 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 42 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH 90 - Đường nội bộ nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH 14 - Đường nội bộ nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH 33 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Kim Côi thôn Hồng Kỳ) đến tiếp giáp đê Tây Biên (nhà ông Cúc Cầu thôn Bắc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường tỉnh 510B (chợ Bến) đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Thế Liên đến ngã ba nhà ông Hào Tâm thôn Bắc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hải Lan thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Minh Lan thôn Bắc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Thanh, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 155 | 4.782.000 | 380.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 143 | 14.476.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 3.600.000 | 310.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Thanh đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Thanh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Xã Hoằng Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .