Đơn giá đất tại Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
460 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông thông đi bờ hồ (thôn Nội 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội 2 đi kênh B5 (thôn Nội 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 445.000 | — | — | — | — |
| Đường Đạc 6 thôn 2 đi thôn 9 (giáp xã Tân Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông thông Nội 2 đi ông Cử (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 | — | — | — | — |
| Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã Nga Hải (cũ) đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội 2 đi nhà ông Cử (thôn Nội 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội 1 (cũ) đến nhà ông Kế (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà văn hóa Nội 1 (cũ) đến nhà ông Lương (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã Nga Hải (cũ) đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp (cũ) đến núi Nít | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 277.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp (cũ) đến núi Nít | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ rộng < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 249.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ rộng < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hồ Vương, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 155 | 4.353.000 | 217.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 151 | 3.917.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 149 | 17.000.000 | 650.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồ Vương đứng thứ 31 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồ Vương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
133 tuyến đường tại Xã Hồ Vương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .