Bảng giá đất Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hồ Vương
460 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đoạn từ Ngoại 1 đến nhà ông Dương Ngoại 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi Quốc lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường Bắc chợ Giún | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Công ty may | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ 10 (Nga Thành cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường cống ông Thinh đi cửa Đình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Từ Đạc 6 đến cầu Vàng Nga Tiến cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội 2 đi kênh B5 (thôn Nội 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Đoạn từ ao ông Lộc đi đường 10 (thôn Lục Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường 10 (thôn Lục Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đi đường trục xã (thôn Lục Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ 10 (thôn ngoại 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 |
| Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 |
| Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 |
| Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Các đường ngõ rộng < 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ngõ rộng < 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ngõ rộng < 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 |
| Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ) | Đất ở tại nông thôn | 17.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 |
| Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 | Đất ở tại nông thôn | 8.705.000 |
| Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hồ Vương
Tại Xã Hồ Vương, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 155 | 4.353.000 | 217.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 151 | 3.917.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 149 | 17.000.000 | 650.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hồ Vương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồ Vương đứng thứ 31 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hồ Vương
- Mã bưu chính (zip code)
- 40533
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 57 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồ Vương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hồ Vương
133 tuyến đường tại Xã Hồ Vương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
