Đơn giá đất tại Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
460 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương | Đất ở tại nông thôn | 6.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc chợ Giún | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bến Tín Cầu Vàng (từ cống Hủng đến cống ông Thinh Đông Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường trước Trường Mầm non thôn 7) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp cũ đến cầu Huyền | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải cũ đến nhà ông Hùng thôn Đông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm 6 (Nga Liên cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Công ty may | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bến tín cầu Vàng (từ cống Thịnh đến cống ông Thìn Hải Bình) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường cửa trỗi đi sông Ngang | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Từ Đạc 6 đến cầu Vàng Nga Tiến cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đen đến Đạc 6 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.353.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư cầu Đá | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ 10 (Nga Thành cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã Nga Hải cũ đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê Ngự Hàm I | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.917.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi Quốc lộ10 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường bà Hạt đi ông Hào đi sông Ngang Bắc thôn 8 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường cống ông Thinh đi cửa Đình | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lực đến đầu đượng quan thôn Tây Sơn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục nhựa chính của thôn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hồ Vương, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 155 | 4.353.000 | 217.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 151 | 3.917.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 149 | 17.000.000 | 650.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồ Vương đứng thứ 31 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồ Vương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
133 tuyến đường tại Xã Hồ Vương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .