Bảng giá đất Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Định Tân
342 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đường trục thôn làng Kênh thôn | Đất ở tại nông thôn | 560.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 |
| Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1- A15; A16-A28) | Đất ở tại nông thôn | 6.509.000 |
| LK-01:01 đến LK-01:06 | Đất ở tại nông thôn | 5.249.000 |
| LK-02:01 đến LK-02:08 | Đất ở tại nông thôn | 5.152.000 |
| LK-04:11 đến LK-04:20 | Đất ở tại nông thôn | 4.720.000 |
| LK-03:01 đến LK-03:06 | Đất ở tại nông thôn | 4.524.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:10 | Đất ở tại nông thôn | 4.389.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12) | Đất ở tại nông thôn | 3.575.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11- 16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến đường đi thôn Thịnh Thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đường nội đồng từ giáp Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường). | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| LK-07:01 đến LK-07:03 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| LK-06:09 đến LK-06:15 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| LK-05:01 đến LK-05:08 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| LK-04:13 đến LK-04:24 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| LK-03:16 đến LK-03:24 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| LK-03:01 đến LK-03:06 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| LK-01:01 đến LK-01:06 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| LK-07:04 đến LK-07:05 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| LK-06:16 đến LK-06:17 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| LK-06:01 đến LK-06:08 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:12 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| LK-03:07 đến LK-03:15 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| LK-02:01 đến LK-02:12 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| LK-01:07 đến LK-01:18 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 |
| Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Định Tân
Tại Xã Định Tân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 117 | 7.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 115 | 3.000.000 | 170.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105 | 2.250.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Định Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Tân đứng thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Định Tân
- Mã bưu chính (zip code)
- 41009
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 53 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Tân gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Định Tân
93 tuyến đường tại Xã Định Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
