Đơn giá đất tại Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
342 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 916.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 916.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-07:01 đến LK-07:03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-06:09 đến LK-06:15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-05:01 đến LK-05:08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-04:13 đến LK-04:24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-03:16 đến LK-03:24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-03:01 đến LK-03:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-01:01 đến LK-01:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-04:01 đến LK-04:10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| LK-02:01 đến LK-02:08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| LK-07:04 đến LK-07:05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| LK-06:16 đến LK-06:17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| LK-06:01 đến LK-06:08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| LK-04:01 đến LK-04:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| LK-03:07 đến LK-03:15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| LK-02:01 đến LK-02:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| LK-01:07 đến LK-01:18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn làng Yên Định | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ 507 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ 507 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Định Tân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 117 | 7.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 115 | 3.000.000 | 170.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105 | 2.250.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Tân đứng thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Tân gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
93 tuyến đường tại Xã Định Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .