Giá đất LK-01:01 đến LK-01:06, Xã Định Tân

Đơn giá đất tuyến LK-01:01 đến LK-01:06 thuộc Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến LK-01:01 đến LK-01:06

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến LK-01:01 đến LK-01:06, Xã Định Tân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn5.249.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn3.000.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000

Mặt bằng giá tuyến LK-01:01 đến LK-01:06

Giá VT1 cao nhất
5.249.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
900.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến LK-01:01 đến LK-01:06 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn25.249.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ21.400.0001.200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1900.000900.000

LK-01:01 đến LK-01:06 đứng thứ mấy trong Xã Định Tân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, LK-01:01 đến LK-01:06 đứng thứ 4 trên 93 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Tân.

Tra tiếp trong Xã Định Tân và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Định Tân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại trong thôn
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn hổ thôn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường trục thôn làng Kênh thôn
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường trục thôn làng Yên Định
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường trục thôn làng Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường trục thôn Tân Long
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường xương cá làng Tam Đồng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất LK-01:01 đến LK-01:06

Giá đất đường LK-01:01 đến LK-01:06 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến LK-01:01 đến LK-01:06 tại Xã Định Tân có giá VT1 cao nhất 5.249.000 đồng/m² và thấp nhất 900.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
LK-01:01 đến LK-01:06 có phải tuyến đắt nhất Xã Định Tân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, LK-01:01 đến LK-01:06 đứng thứ 4 trên 93 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Tân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.