Bảng giá đất Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Dân
416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ 09 đến thửa 322 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 |
| Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ 09 đến thửa 455 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 |
| Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ 05 đến thửa 295 tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 |
| Đường Lê Lý (Từ thửa 112, tờ 09 đến thửa 1373 tờ 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 |
| Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ 05 đến thửa 803 tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 |
| Từ nhà anh Thạo (TDP3) đến nhà anh Thơ (TDP3) (Từ thửa 306B, tờ 09 đến thửa 332 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 |
| Từ Nhà Ngã Ba Nhà VH Tân Sơn (cũ) đến nhà ông Hồ Văn Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ông Trang đến ông Trúc, Tổ dân phố 11 | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ trạm điện số 1 (thửa 404, tờ 8) đến ngõ ông Thắng (thửa 1339,tờ 8) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.598.000 |
| Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 03 tờ 01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.598.000 |
| Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.598.000 |
| Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô | Đất thương mại, dịch vụ | 1.598.000 |
| Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ 04 đến thửa 1342 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 |
| Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.550.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.550.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 |
| Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 |
| Từ Nhà Ngã Ba Nhà VH Tân Sơn (cũ) đến nhà ông Hồ Văn Tiếp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Thuộc phường Tân Dân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 |
| Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 |
| Thuộc phường Hải An cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.170.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 |
| Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà anh ông Nguyễn Trọng Thanh (Từ thửa 90, tờ 4 đến thửa 98, tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 |
| Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (Từ thửa thửa 1525, tờ 0 8 Đến thửa 258, tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 |
| Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (Từ thửa thửa 208, tờ 0 8 Đến thửa 1166, tờ 8 ) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 |
| Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ(Từ thửa 1845, tờ 5 đến thửa 1249, tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 840.000 |
| Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 840.000 |
| Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà Lê Văn Binh đến nhà anh Lê Văn Len (Từ thửa thửa 1525, tờ 0 8 Đến thửa 258, tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 |
| Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà anh ông Nguyễn Trọng Thanh (Từ thửa 90, tờ 4 đến thửa 98, tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 |
| Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 |
| Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 |
| Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 |
| Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 |
| Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa1760, tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Dân
Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 3.886.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 134 | 11.550.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 4.663.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Tân Dân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Dân
- Mã bưu chính (zip code)
- 42712
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 63 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Dân
1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
