Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ bản đồ số 8 đến hết thửa 516, tờ bản đồ số 08) | Đất ở tại đô thị | 3.570.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh | Đất ở tại đô thị | 3.470.000 | — | — | — | — |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc | Đất ở tại đô thị | 3.360.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGỌC LĨNH CŨ | Từ trạm điện số 2 đến giáp phường Ngọc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGỌC LĨNH CŨ | Giáp Trạm điện số 1 đến giáp Trạm điện số 2 | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Thể) đến khu giãn dân - tổ dân phố 1 | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố | Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (Tổ dân phố 2) (Từ thửa 197, tờ 05 đến thửa 1389 tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Trương Lôi (từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10) | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Nguyễn Thái Học (từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Lê Huy Trì (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1074, tờ 05 đến thửa 295 tờ 04) | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Lê Lý (từ thửa 112, tờ 09 đến thửa 1373 tờ 07) | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI AN CŨ | Đường Vũ Uy (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - Tổ dân phố 5) (từ thửa 1630, tờ 05 đến thửa 803 tờ 04) | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 5119/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 (Khu Tái định cư Hồ Đông - Hồ Nam) | Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố | Từ nhà anh Thạo (Tổ dân phố 3) đến nhà anh Thơ (Tổ dân phố 3) (từ thửa 306B, tờ 09 đến thửa 332 tờ 08) | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố 3 | Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện (từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08; | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố | Từ Cống tiêu Đầm Vực ( Tổ dân phố 4) đến phường Ngọc Sơn (từ thửa 295, tờ 12 đến thửa 645 tờ 04) | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ đường trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Tổ dân phố Hồ Thịnh: Từ giáp đường trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Tiền Phong | Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã tư đường 12 (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.648.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố | Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (Tổ dân phố 4) (từ thửa 1141, tờ 04 đến thửa 1342 tờ 08) | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.556.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.465.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.465.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thự | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20;CL- F15 đến F18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 3.886.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 134 | 11.550.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 4.663.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .