Bảng giá đất Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Dân
416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ trạm điện số 2 đến giáp phường Ngọc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 |
| Giáp Trạm điện số 1 đến giáp Trạm điện số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 |
| Từ trạm điện số 2 (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 |
| Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 882.000 |
| Từ đường Trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 |
| Từ giáp đường Trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 |
| Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 |
| Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (Từ thửa 648, tờ 8 đến thửa 1175, tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Từ nhà Lê Công Toản đến nhà anh ông Lê Văn Chiến (Từ thửa 04, tờ 1 đến thửa 68, tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 |
| Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố 11 đến áp B9 | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 |
| Từ Anh Thanh Tổ dân phố 16 đến anh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn 14 đến B9 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Từ cửa ông Trang đến ông Trúc (TDP 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái (TDP 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Từ thửa anh Giới đến Bà Vân Tổ dân phố 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 693.000 |
| Cửa ông Mơ đến anh Sinh Tổ dân phố 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 693.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Trúc đến ngõ B9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 |
| Từ ngõ ông Ngân Tổ dân phố 11 đến áp B9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 |
| Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (Từ thửa thửa 208, tờ 0 8 Đến thửa 1166, tờ 8 ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 |
| Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ(Từ thửa 1845, tờ 5 đến thửa 1249, tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 |
| Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa Tổ dân phố 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 630.000 |
| Từ cửa ông Trang đến ông Trúc (TDP 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 630.000 |
| Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái (TDP 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 630.000 |
| Từ Anh Thanh Tổ dân phố 16 đến anh Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 630.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn 14 đến B9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 630.000 |
| Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4)đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Từ nhà Lê Công Toản đến nhà anh ông Lê Văn Chiến (Từ thửa 04, tờ 1 đến thửa 68, tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (Từ thửa 648, tờ 8 đến thửa 1175, tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 |
| Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 495.000 |
| Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4) đi ngõ ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa1760, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4)đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 |
| Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 |
| Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 |
| Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 420.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Dân
Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 3.886.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 134 | 11.550.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 4.663.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Tân Dân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Dân
- Mã bưu chính (zip code)
- 42712
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 63 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Dân
1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
