Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4) đi ngõ ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - Tổ dân phố Hồ Thịnh (từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương) | Đất ở tại đô thị | 11.550.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh (từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý) | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong (từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài) | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Quang Hồng | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp ngã tư đường 12 (giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh | Đất ở tại đô thị | 6.100.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Lợi Hiểu) đến nhà ông Bùi Khắc Dung | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp ngã ba Quốc lộ 1A đến đất ông Khương Văn Sáng | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp xã Tân Dân cũ đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp nhà ông Hồ Văn Tuấn (Tiếp) đến Cầu Kênh (từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ nhà ông Hồ Văn Hùng (Loan) đến giáp Hồ Văn Tuấn (Tiếp) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ nhà ông Hồ Đình Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc | Đất ở tại đô thị | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh đến giáp Biển | Đất ở tại đô thị | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ bản đồ số 09 đến giáp thửa 193, tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại đô thị | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng | Đất ở tại đô thị | 5.040.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Thịnh | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển | Đất ở tại đô thị | 4.850.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị Quyên | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp biển | Đất ở tại đô thị | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.663.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGỌC LĨNH CŨ | Đường Lương Lâm: Đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ | Đất ở tại đô thị | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ cầu Kênh đến giáp đất Hoàng Kim Lan (từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn cũ nay là xã Các Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 512 (Đường 12) | Từ Cầu Kênh đến giáp đất Xã Ngọc Lĩnh cũ (từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Đường liên thôn: Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu (Hồ Thượng, Hồ Trung) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh: Từ giáp nhà ông Lê Văn Hoa đến nhà ông Bùi Khắc Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Hồ Thịnh - Tổ dân phố Tiền Phong: Từ nhà ông Hoàng Văn Huệ đến nhà ông Phạm Hữu Nài | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa Tân Sơn cũ đến nhà ông Hồ Văn Tiếp | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Tiền Phong + Minh Sơn | Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Thanh Minh - Hồ Thượng | Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ bản đồ số 03 đến hết thửa 122, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC-03:01 đến TDC-05:14 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp đường trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành đến đường Lê Thái Tổ (Từ thửa 18, tờ 2 đến thửa 1797 tờ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Thanh Minh - Tổ dân phố Hồ Trung - TDP Hồ Thịnh: Từ nhà ông Vũ Tiến Vinh đến nhà ông Hoàng Văn Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.886.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ: Tổ dân phố Tiền Phong: Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Nài đến giáp phường Hải Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.815.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8107/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 (Khu Tái định cư Hồ Trung - Hồ Thịnh) | Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hồ Trung | Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TÂN DÂN CŨ | Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGỌC LĨNH CŨ | Đường Lương Lâm: Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 3.886.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 134 | 11.550.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 4.663.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .