Bảng giá đất Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

416 dòng giá283 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Dân

416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.282.000
Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Từ giáp ngã tư đường 12 (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.206.000
Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt Đất thương mại, dịch vụ2.204.000
Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15 Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Tổ dân phố 4 | Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (từ thửa thửa 208, tờ 0 8 đến thửa 1166, tờ 8 ) Đất ở tại đô thị2.200.000
Tổ dân phố 5 | Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà ông Nguyễn Trọng Thanh (từ thửa 90, tờ 4 đến thửa 98, tờ 04) Đất ở tại đô thị2.200.000
Tổ dân phố 2 | Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ (từ thửa 1845, tờ 5 đến thửa 1249, tờ 09) Đất ở tại đô thị2.200.000
Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng Đất thương mại, dịch vụ2.191.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.130.000
Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Ngân, Tổ dân phố 11 đến áp B9 Đất ở tại đô thị2.100.000
Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển Đất thương mại, dịch vụ2.054.000
Tổ dân phố 5 | Từ nhà Lê Công Toản đến nhà ông Lê Văn Chiến (từ thửa 04, tờ 1 đến thửa 68, tờ 04) Đất ở tại đô thị2.000.000
Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Tổ dân phố 4 | Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (từ thửa 648, tờ 8 đến thửa 1175, tờ 08) Đất ở tại đô thị2.000.000
Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10) Đất thương mại, dịch vụ1.917.000
Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 03 tờ 01) Đất thương mại, dịch vụ1.917.000
Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10) Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09) Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.837.000
Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thự Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.712.000
Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4) đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) Đất ở tại đô thị1.700.000
Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) Đất ở tại đô thị1.700.000
Từ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ 06 đến thửa 1258 tờ 09) Đất thương mại, dịch vụ1.689.000
Từ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ 05 đến thửa 940 tờ 09) Đất thương mại, dịch vụ1.689.000
Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ 05 đến thửa 1389 tờ 09) Đất thương mại, dịch vụ1.689.000
Từ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ 05 đến thửa 919 tờ 06) Đất thương mại, dịch vụ1.689.000
Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09) Đất thương mại, dịch vụ1.643.000
Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh Đất thương mại, dịch vụ1.643.000
Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc Đất thương mại, dịch vụ1.643.000
Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị Quyên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.625.000
Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:14 Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Các trục đường chính trong xã | Từ anh Thanh Tổ dân phố 16 đến anh Bình Đất ở tại đô thị1.600.000
Các trục đường chính trong xã | Từ Nhà văn hóa thôn 14 đến B9 Đất ở tại đô thị1.600.000
Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa, Tổ dân phố 12 Đất ở tại đô thị1.600.000
Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13) Đất ở tại đô thị1.600.000
Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố 10 (thửa 257, tờ 13) Đất ở tại đô thị1.600.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Dân

Giá VT1 cao nhất
11.550.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
416
dòng
Số tuyến đường
283
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Dân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1473.886.000360.000
Đất ở tại đô thị13411.550.0001.400.000
Đất thương mại, dịch vụ1304.663.000480.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Tân Dân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Dân

Mã bưu chính (zip code)
42712
Doanh nghiệp trên địa bàn
63 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Ngọc LĩnhPhường Hải An

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Dân

1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Dân

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Dân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Dân là 11.550.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Dân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Tân Dân xếp thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Dân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Dân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Dân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.