Bảng giá đất Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Dân
416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Hoàng Ngọc Đại đến nhà ông Bùi Khắc Soạn (Tuyết) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 |
| Đoạn từ lô CL- A01 đến lô đất số CL-A18; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B07; Đoạn từ lô CL - C01 đến lô đất CL- C05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Từ Cầu Kênh đến giấp đất Hoàng Kim Lan (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Từ giáp ngã tư đường 12 (Giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Bùi Khắc Khanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.206.000 |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 |
| Đoạn từ lô CL- C01 đến lô đất số CL- C18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- C05 đến C12; CL- D05 đến D12 và CL- E 06 đến DE15 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Tổ dân phố 4 | Từ nhà Hoàng Văn Tuấn đến nhà anh Lê Thị Xuyên (từ thửa thửa 208, tờ 0 8 đến thửa 1166, tờ 8 ) | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 |
| Tổ dân phố 5 | Từ nhà Nguyễn Trọng Năm đến nhà ông Nguyễn Trọng Thanh (từ thửa 90, tờ 4 đến thửa 98, tờ 04) | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 |
| Tổ dân phố 2 | Từ nhà Nguyễn Thị Du đến nhà anh ông Lâm Ngọc Kỳ (từ thửa 1845, tờ 5 đến thửa 1249, tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng đến nhà ông Hoàng Văn Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.130.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Ngân, Tổ dân phố 11 đến áp B9 | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô CL-A01 đến lô đất số CL-A12; Đoạn từ lô CL- B01 đến lô đất số CL- B08; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- B13 đến B16; CL- C13 đến C16; CL- D01 đến D04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.054.000 |
| Tổ dân phố 5 | Từ nhà Lê Công Toản đến nhà ông Lê Văn Chiến (từ thửa 04, tờ 1 đến thửa 68, tờ 04) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Tổ dân phố 4 | Từ nhà Lê Thị Bình đến nhà anh ông Lâm Thị Vậy (từ thửa 648, tờ 8 đến thửa 1175, tờ 08) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển - TDP1) (Từ thửa 1741, tờ 05 đến thửa 08 tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.917.000 |
| Đường Phạm Thị Ngọc Trần (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 03 tờ 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.917.000 |
| Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.860.000 |
| Đường Trương Lôi (Từ thửa 309, tờ 09 đến thửa 384 tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.860.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ thửa 1647, tờ 09 đến thửa 1712 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.860.000 |
| Từ giáp ngã tư Quốc lộ 1A đến nhà bà Hoạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.837.000 |
| Đoạn từ lô số: CL- A04 đến A13; CL- B05 đến B12 và CL- B17 đến B24; CL- C17 đến C24; CL- D15 đến D22; CL- C17 đến C24; CL- E21 đến E39; CL- F05 đến F14 và CL- F19 đến F28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đoạn khu biệt thự BT-A gồm 06 lô biệt thự; Đoạn khu biệt thự BT- B gồm 06 lô biệt thự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đoạn từ lô CL- E01 đến lô đất số CL-E11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến Cầu Quán Tuyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng đến giáp Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc đến giáp Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung đến giáp Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hiểu (thửa 1001, tờ 4) đến ngõ ông Phú (thửa 1474, tờ 4) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Nam (thửa 1397, tờ 8) đến ngõ ông Thuận (thửa 758, tờ 8) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 |
| Từ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ 06 đến thửa 1258 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.689.000 |
| Từ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ 05 đến thửa 940 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.689.000 |
| Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ 05 đến thửa 1389 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.689.000 |
| Từ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ 05 đến thửa 919 tờ 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.689.000 |
| Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 |
| Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 |
| Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 |
| Giáp xã Tân Dân (cũ) đến Cầu Kênh (Từ thửa 304, tờ 12 đến thửa 15 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp đến nhà bà Lê Thị Quyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 |
| Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:14 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ anh Thanh Tổ dân phố 16 đến anh Bình | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ Nhà văn hóa thôn 14 đến B9 | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Thuận Nga đến giáp nghĩa địa, Tổ dân phố 12 | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Quyền (thửa 489, tờ 13) đến ngõ ông Quyết (thửa 615, tờ 13) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hân (thửa 1498, tờ 9) đến ngõ ông Tám Tổ dân phố 10 (thửa 257, tờ 13) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Dân
Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 3.886.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 134 | 11.550.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 4.663.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Tân Dân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Dân
- Mã bưu chính (zip code)
- 42712
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 63 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Dân
1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
