Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng Minh | Từ nhà ông Vũ Hải Lý đến bờ đê Đồng Minh (từ giáp thửa 57 tờ 7 đến đến đê biển) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ đường Lê Đại Hành | Từ giáp nhà bà Lê Thị Kính đến giáp Biển | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (thửa 22 tờ 05) đến nhà ông Đậu Văn Sáu (thửa 16 tờ 05) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Trần Văn Khiết (thửa 384 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Căn (thửa 350 tờ 05) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đối diện Từ nhà ông Hải Nhàn đến nhà ông Hùng Lan - Xuân Sơn, Sơn Thượng, Sơn Hạ (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 14 đến thửa 80, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Hoàng Văn Đồng (thửa 144 tờ 12 đến nhà ông Lê Ngọc Thập (thửa 14 tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Lê Xuân Trường (thửa 103 tờ 21) đến nhà anh Lê Đình Toàn (thửa 94 tờ 20) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI NINH CŨ | Tiếp giáp nhà ông Lê Duy Tám đến giáp xã Hải An (từ thửa 37 tờ 24 đến thửa 233 tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Phạm Ngọc Thành (thửa 266 tờ 09) đến nhà bà Đỗ Thị Lợi (thửa 289 tờ 08) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Lê Hồng Cư (thửa 270 tờ 14) đến nhà ông Đỗ Xuân Hàn (thửa 346 tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Phạm Hồng Tư (thửa 319 tờ 08) đến nhà ông Phạm Hữu Bốn (thửa 301 tờ 08) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Trình (thửa 234 tờ 14) đến nhà ông Hồ Viết Quyền (thửa 46 tờ tờ bản đồ 13) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Hồng (thửa 302 tờ 14) đến nhà ông Lê Văn Trọng (thửa 375 tờ 14), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Vinh (thửa 331 tờ 14) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Hoàng Văn Nhạn (thửa 403 tờ 14) đến nhà ông Lê Ngọc Kiện (thửa 293 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Xương (thửa 199 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Hân (thửa 115 tờ 13) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Lê Xuân Hùng (thửa 421 tờ 14) đến nhà ông Hoàng Văn Vuông (thửa 344 tờ 14) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa 302 tờ 17) đến nhà ông Lê Văn Đình (thửa 171 tờ 17), tiếp đến nhà ông Hoàng Văn Bắc (thửa 27 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tiếp (thửa 300 tờ 17) đến nhà ông Trần Văn Thư (thửa 258 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Trần Văn Hậm (thửa 388 tờ 17) đến nhà ông Phạm Văn Lạc (thửa 393 tờ 17), tiếp đến nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 343 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Trần Văn Thanh (thửa 416 tờ 17) đến nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa 400 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Đặng Duy Sơn (thửa 308 tờ 20) đến nhà ông Ngô Đức Thao (thửa 487 tờ 20) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Công sở UBND xã đến nhà ông Lê Duy Long (từ thửa 282 tờ 11 đến thửa 237 tờ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Hương - thôn Đông Thành (thửa 189 bản đồ số 17 đến thửa 09 tờ bản đồ số 17) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ giáp nhà Thành Dần đến giáp đường Lê Thị Ngọc Trần | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Giáp nhà Thành Dần đến giáp Đường Lê Thái Tông | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận đến nhà ông Lê Duy Thanh (từ thửa 622 tờ 17 đến thửa 6 tờ 25) | Đất ở tại đô thị | 2.660.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Thành đến bờ Biển Tổ dân phố Bắc Thành (từ thửa 505 tờ 17 đến bờ đê Tổ dân phố Bắc Thành) | Đất ở tại đô thị | 2.660.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tươi - thôn Sơn Thượng (thửa 122 tờ bản đồ số 15 đến thửa 179 tờ bản đồ số 15) | Đất ở tại đô thị | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nhân Hợi - thôn Sơn Thượng (thửa 25 tờ bản đồ số 15 đến thửa 551 tờ bản bản đồ số 09) | Đất ở tại đô thị | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ nhà ông Bình đến nhà ông Dũng - thôn Xuân Sơn (thửa 424 tờ bản đồ số 10 đến thửa 420 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại trong mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Sơn (từ thửa 9 tờ 11 đến thửa 306 tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ Cổng Chào xóm 2 đến nhà ông Lê Đình Giản (thửa 430 tờ 10 đến thửa 159 tờ số 9) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Đường từ nhà ông Lê Công Quỳnh (thửa 158, tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Thủy (thửa 46, tờ 06) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Đường vào Trường PTTH Tĩnh Gia 2 (từ thửa 159 tờ 20 đến thửa 17 tờ 19) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Duy Tiến đến nhà ông Lê Đình Nam | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Phương đến nhà ông Lê Công Tình (Bắc Thành) (từ thửa 325 tờ 17 đến thửa 541 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ Nhà văn hóa thôn Thanh Bình đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ thửa 195 tờ 17 đến thửa 116 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Hoàng Văn Đậu đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 67 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Xem đến nhà ông Bốn (từ thửa đất số 2 tờ 17 đến thửa đất số 100 tờ 16) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Bùi Văn Nhạn xóm 1 đến giáp phường Hải Châu (từ thửa 89 tờ 5 đến giáp Hải Châu) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Hậu xóm 2 đến nhà ông Thứ xóm 1 (từ thửa 284 tờ 5 đến thửa 18 tờ 6) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Lê Đình Tiến xóm 2 đến giáp xã Hải Châu (từ thửa 92 tờ 5 đến giáp xã Hải Châu cũ) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ công sở UBND xã đến nhà ông Lê Công Thao (từ thửa 189 tờ 11 đến thửa 112 tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ Đường 8 nhà ông Thành đến Nhà văn hóa thôn Hồng Phong (từ thửa 280 tờ 10 đến thửa 327 tờ 4) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số LK:A - 07 đến lô số LK:A - 23; Từ lô số LK:B-09 đến lô số LK:B - 19; Từ lô số LK:C - 15 đến lô số LK:C-28; Từ lô số LK:D- 24 đến lô số LK:D-38; Từ lô LK:O - 15 đến lô LK:O - 28; Từ lô LK:L - 01 đến lô LK:L - 14; Từ lô BT:A - 10 đến lô BT:A - 18; Từ lô BT:B - 01 đến lô BT:B - 18; Từ lô LK:I - 01 đến lô LK:I- 18; Từ lô LK:J - 01 đến lô LK:J - 07 và lô LK:J-32; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 10 và lô LKA-21; Các lô từ LK-C 05 đến LK-C 12 và lô C 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dân đến nhà ông Trọng Lượng - xã Thanh Thủy, Đông Thành (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 16 đến thửa 59, tờ bản đồ số 26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đình Xuân Lan (thửa 541 đến thửa 406 TBĐ số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã ba) (thửa 494 đến thửa 572 TBĐ số 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp đường 8A đến nhà ông Linh, ông Huệ Đệ - thôn Trung Thành (thửa 110 tờ bản đồ số 26 đến thửa 183 tờ bản đồ số 26) | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .