Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

880 dòng giá599 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Ngọc Sơn

880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ giáp đường 8B đến Phía nam nhà ông Kính - Phúc Lý (Thửa 333 TBĐ số 42 đến thửa 394 TBĐ số 42) Đất thương mại, dịch vụ775.000
Từ giáp đường 8B đến nhà ông Triều - thôn Phúc Lý (Thửa 416 TBĐ số 42 đến thửa 426 TBĐ số 42) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp765.000
Từ giáp đường 8A đến nhà ông Dự Vĩnh - thôn Sơn Hạ (Thửa 31, tờ bản đồ số 13 đến thửa 93, tờ bản đồ số 13) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp765.000
Từ Giáp Đường 8A đến Nhà ông Thống - Sơn Hạ (Thửa 32, tờ bản đồ số 13 đến thửa 94, tờ bản đồ số 13) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp765.000
Từ nhà ông Cư đến nhà ông Triệu - thôn Sơn Hạ (Thửa 375, tờ bản đồ số 08 đến thửa 126, tờ bản đồ số 13) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp765.000
Từ nhà ông Hải Lưu đến nhà ông Phú Thọ - Sơn Hạ (Thửa 417 tờ 15 đến thửa 535, tờ bản đồ số 14) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp765.000
Từ giáp cầu Đám Vật đến giáp nhà ông Nhân - thôn Văn Phúc (Từ thửa đất số 86 tờ bản số 41 đến thửa đất số 204, tờ bản đồ số 40) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp765.000
Nhà ông Thanh Bằng (Phượng Cát) đến giáp nhà ông Thảo (Đồng Minh) (Thửa 12, tờ bản đồ số 29 đến thửa 570, tờ bản đồ số 23 Đất thương mại, dịch vụ761.000
Giáp nhà ông Phúc (Tào Sơn) đến Ao Đặp (Tào Sơn) (Thửa 109, tờ bản đồ số 31 đến thửa 37, tờ bản đồ số 31) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp753.000
Nhà ông Thanh (Tào Sơn) đến nhà ông Tiến Xuân (Tào Sơn) (Thửa 103, tờ bản đồ số 31 đến thửa 26, tờ bản đồ số 31) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp753.000
Nhà bà Lẵn (Đồng Minh) đến đất ở bà Thu (Đồng Minh) (Thửa đất số 510, tờ bản đồ số 23 đến thửa 311, tờ bản đồ số 22) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp753.000
Nhà ông Lâm (Đồng Minh) đến đất ở ông Dư (Đồng Minh) (Thửa 280, tờ bản đồ số 22 đến thửa 382, tờ bản đồ số 23) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp753.000
Giáp nhà ông Thêu (Đồng Minh) đến giáp Nhà văn hóa thôn (Đồng Minh) (Thửa 166, tờ bản đồ số 28 đến thửa 122, tờ bản đồ số 28) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp753.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ750.000
Từ nhà ông Phạm Văn Khôi (thửa 880 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Huế (thửa 1058 tờ 05) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tồn (thửa 1398 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Quê (thửa 54 tờ 04) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 185 tờ 08) đến nhà ông Phạm Viết Khoa (thửa 152 tờ 08), tiếp đến nhà ông Trần Quang Định (thửa 254 tờ 09) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Mạo (thửa 285 tờ 08) đến nhà ông Phạm Ngọc Hòa (thửa 223 tờ 08), tiếp đến nhà ông Phạm Ngọc Hoa (thửa 190 tờ 08) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Từ giáp đường 8A đến nhà ông Binh Hoan - thôn Sơn Hạ (Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 390, tờ bản đồ số 08) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp743.000
Từ giáp đường 8B đến Phía nam nhà ông Kính - Phúc Lý (Thửa 333 TBĐ số 42 đến thửa 394 TBĐ số 42) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp698.000
Từ giáp kênh Bòng Bòng đến nhà thờ Họ giáo - Phượng Áng (Thửa 284, tờ bản đồ số 39 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 45) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp698.000
Nhà ông Thanh Bằng (Phượng Cát) đến giáp nhà ông Thảo (Đồng Minh) (Thửa 12, tờ bản đồ số 29 đến thửa 570, tờ bản đồ số 23 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp685.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ650.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp585.000
Tuyến đường trong thôn Phượng Áng Đất thương mại, dịch vụ550.000
Tuyến đường trong thôn Phượng Áng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp495.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản61.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất12.0006.000

Mặt bằng giá đất Phường Ngọc Sơn

Giá VT1 cao nhất
13.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.902.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
880
dòng
Số tuyến đường
599
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Ngọc Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2976.261.000550.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2925.217.000495.000
Đất ở tại đô thị28613.000.0001.100.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Ngọc Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42740
Doanh nghiệp trên địa bàn
138 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải ChâuXã Thanh ThủyXã Thanh SơnPhường Hải Ninh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn

2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Ngọc Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Ngọc Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Ngọc Sơn là 13.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.902.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Ngọc Sơn xếp thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Ngọc Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Ngọc Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.