Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Đệ - thôn Thanh Châu (Thửa 342, tờ bản đồ số 18 đến thửa 224, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 925.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Thu Nông (Tào Sơn) đến Cửa Quan (Tào Sơn) (Thửa 123, tờ bản đồ số 31 đến thửa 9, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Định (Đồng Minh) đến giáp nhà ông Hùng (Đồng Minh) (Thửa 326, tờ bản đồ số 28 đến thửa 122, tờ bản đồ số 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Thụ Thị (Nhật Tân) đến nhà ông Nhàn (Phượng Cát) (Từ thửa 71, tờ bản đồ số 38 đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Hồng Cư (thửa 270 tờ 14) đến nhà ông Đỗ Xuân Hàn (thửa 346 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phạm Hồng Tư (thửa 319 tờ 08) đến nhà ông Phạm Hữu Bốn (thửa 301 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Trình (thửa 234 tờ 14) đến nhà ông Hồ Viết Quyền (thửa 46 tờ TBĐ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Hồng (thửa 302 tờ 14) đến nhà ông Lê Văn Trọng (thửa 375 tờ 14), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Vinh (thửa 331 tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Nhạn (thửa 403 tờ 14) đến nhà ông Lê Ngọc Kiện (thửa 293 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Xương (thửa 199 tờ 13), tiếp đến nhà ông Lê Ngọc Hân (thửa 115 tờ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (thửa 22 tờ 05) đến nhà ông Đậu Văn Sáu (thửa 16 tờ 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Khiết (thửa 384 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Căn (thửa 350 tờ 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 230 tờ 05) đến nhà ông Nguyễn Văn Bộ (thửa 244 tờ 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Tiếp (thửa 269 tờ số 2) đến nhà Trần Thị Lượng (thửa 799 tờ 05) đi qua cổng Tây nhà thờ giáo xứ Hoài Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Quán (thửa 888 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Hòa (thửa 74 tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Vệ Hảo - thôn Phúc Lý (Thửa 324 TBĐ số 42 đến thửa 587 TBĐ 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà bà ngại - thôn Phúc Lý (Thửa 481 TBĐ số 42 đến thửa 231 TBĐ số 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà Văn Hóa - thôn Thanh Bình (Thửa 212 TBĐ số 35 đến thửa 215 TBĐ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Cường - thôn Thanh Bình (Thửa 74 TBĐ số 35 đến thửa 85 TBĐ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Yên - thôn Thanh Bình (Thửa 48 TBĐ số 35 đến thửa 533 TBĐ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Hoàn - thôn Trung Thành (Thửa 248 TBĐ số 35 đến thửa 205 TBĐ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (Thửa 71 TBĐ số 35 đến thửa 67 TBĐ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà Bà Phương Viêng - Trung Thành (Thửa 487 TBĐ số 27 đến thửa 485 TBĐ số 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà bà Huy - Trung Thành (Thửa 404 TBĐ số 27 đến thửa 383 TBĐ số 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đặng Duy Sơn (thửa 308 tờ 20) đến nhà ông Ngô Đức Thao (thửa 487 tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nam Châu đến nhà ông Lê Ngọc Đạm (thửa 379 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Xuân Hùng (thửa 421 tờ 14) đến nhà ông Hoàng Văn Vuông (thửa 344 tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa 302 tờ 17) đến nhà ông Lê Văn Đình (thửa 171 tờ 17), tiếp đến nhà ông Hoàng Văn Bắc (thửa 27 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tiếp (thửa 300 tờ 17) đến nhà ông Trần Văn Thư (thửa 258 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Hậm (thửa 388 tờ 17) đến nhà ông Phạm Văn Lạc (thửa 393 tờ 17), tiếp đến nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 343 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Thanh (thửa 416 tờ 17) đến nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa 400 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Ngọc Kén (thửa 86 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Nguyệt (thửa 114 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Đồng (thửa 144 tờ 12 đến nhà ông Lê Ngọc Thập (thửa 14 tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 291 tờ 12) đến nhà ông Bùi Văn Ba (thửa 345 tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Ục (Nhật Tân) đến nhà ông Đức Cúc (Phượng Cát) (Từ thửa 340, tờ bản đồ số 32 đến thửa 173, tờ bản đồ số 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 890.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Thanh - ông Các đến nhà ông Ngãi (Tào Sơn) (Thửa 252, tờ bản đồ số 31 đến thửa 293, tờ bản đồ số 31) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 890.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Khởi đến nhà ông Huệ (Thanh Sơn) (Thửa 366, tờ bản đồ số 32 đến thửa 25, tờ bản đồ số 17 (Thanh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 890.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Oanh (Tào Sơn) đến Nhà ông Thanh (Phượng Cát) (Thửa 386, tờ bản đồ số 28 đến thửa 178, tờ bản đồ số 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 890.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hải Lưu đến nhà ông Phú Thọ - Sơn Hạ (Thửa 417 tờ 15 đến thửa 535, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Dự Vĩnh - thôn Sơn Hạ (Thửa 31, tờ bản đồ số 13 đến thửa 93, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ Giáp Đường 8A đến Nhà ông Thống - Sơn Hạ (Thửa 32, tờ bản đồ số 13 đến thửa 94, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cư đến nhà ông Triệu - thôn Sơn Hạ (Thửa 375, tờ bản đồ số 08 đến thửa 126, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Triều - thôn Phúc Lý (Thửa 416 TBĐ số 42 đến thửa 426 TBĐ số 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cầu Đám Vật đến giáp nhà ông Nhân - thôn Văn Phúc (Từ thửa đất số 86 tờ bản số 41 đến thửa đất số 204, tờ bản đồ số 40) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Lẵn (Đồng Minh) đến đất ở bà Thu (Đồng Minh) (Thửa đất số 510, tờ bản đồ số 23 đến thửa 311, tờ bản đồ số 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Lâm (Đồng Minh) đến đất ở ông Dư (Đồng Minh) (Thửa 280, tờ bản đồ số 22 đến thửa 382, tờ bản đồ số 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Thêu (Đồng Minh) đến giáp Nhà văn hóa thôn (Đồng Minh) (Thửa 166, tờ bản đồ số 28 đến thửa 122, tờ bản đồ số 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 825.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Binh Hoan - thôn Sơn Hạ (Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 390, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 825.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Quán (thửa 261 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Duy Khiêm (thửa 441 tờ 24). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 816.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp kênh Bòng Bòng đến nhà thờ Họ giáo - Phượng Áng (Thửa 284, tờ bản đồ số 39 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 775.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .