Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ THANH THỦY CŨ | Giáp đường 8 (Tào Sơn) đến nhà ông Lương (Phượng Cát) (từ thửa 35 tờ bản đồ số 36 đến thửa 01 tờ bản đồ số 32) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Đậu đến nhà ông Phạm Văn phố (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 238 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Từ nhà Lê Thị Nguyệt đến nhà ông Hoàng Văn Đậu (Từ thửa 247 tờ 12 đến thửa 142 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Từ giáp nhà ông Lê Duy Long đến nhà ông Lê Văn Sử (từ thửa 238 tờ 12 đến thửa 246 tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Bá Trí | Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 513 đến thửa 519 Tờ số 20) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành) | Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến nhà ông Văn Doãn Hường (Từ thửa 207 tờ 5 đến thửa 171 tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải | Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã 3) (thửa 494 đến thửa 572 tờ bản đồ 21) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn (thửa 311 đến thửa 308 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi Đê biển | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Sáu (thửa 177 đến thửa 180 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đình Xuân Lan (thửa 541 đến thửa 406 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK-A 16 đến lô LK-A 29; lô LK-C 01; lô LK- B 16, lô LK-B 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Từ giáp nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) đến ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương (cũ) (Từ thửa 276 đến thửa 31 tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Từ giáp Phường Hải Châu đến nhà ông Lê Duy Nhung (Km26+500) (thửa 11 tờ số 5 đến thửa 102 tờ số 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Nhà ông Hồ Viết Sơn đến ông Nguyễn Văn Nam (thửa 243 đến thửa 252 tờ bản đồ 17) | Đất ở tại đô thị | 4.640.000 | — | — | — | — |
| Đường 257 trong xã Hải Châu cũ | Nhà bà Phạm Thị Thoả đến ngã tư bà Thơ Dự (thửa 37 đến thửa 419 và đến thửa 229 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 4.640.000 | — | — | — | — |
| Đường 257 trong xã Hải Châu cũ | Ngã 3 Chợ Đón đến hội trường thôn Liên Thành (thửa 401 tờ bản đồ 21 đến thửa 389 tờ bản đồ 21 và đến thửa 554 tờ bản đồ 17) | Đất ở tại đô thị | 4.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Vũ Hữu Ly (Km26+500) đến nhà ông Bùi Văn Trọng (Km26+700) (từ thửa 111 tờ 5 đến thửa 190 tờ số 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Nguyễn Cao Lập (Km27+700) đến nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) (Từ thửa 281 tờ số 15 đến thửa 274 tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Bá Trí | Từ giáp nhà ông Lê Văn Trung đến nhà ông Lê Văn Hướng (từ thửa 556 tờ 20 đến thửa 1 tờ 23) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK-C 02 đến LK-C 05; lô LK-B 01 đến LK-B 15; từ lô LK-B 18 đến lô LK-B 31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường ra Bến Cá đến đường vào thôn Thanh Bình (thửa 501 TBĐ 21 đến thửa 159 TBĐ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà ông Lê Bá Chinh đến đường ra Bến Cá (thửa 309 đến thửa 474 TBĐ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường vào thôn Thanh Bình đến nhà ông Lê Văn Đoàn (thửa 176 TBĐ 24 đến thửa 66 TBĐ 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất còn lại trong mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng Minh | Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Sơn (từ thừa 9 tờ 11 đến thửa 306 tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Các MBQH | Các lô còn lại trong mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Nhà ông Phan Văn Toàn đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 322 tờ bản đồ 08 đến thửa 339 tờ bản đồ 09) | Đất ở tại đô thị | 4.160.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Chợ Đón đến Bưu điện Văn hóa xã (thửa 375 TBĐ số 21 đến thửa DVH 551 TBĐ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.108.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI NINH CŨ | Từ giáp nhà ông Vũ Minh Trọng đến nhà ông Lê Duy Quang (thửa 45 tờ 12 đến thửa 85 tờ 16) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lâm | Từ giáp nhà bà Lâm Thị Lặng đến nhà ông Lê Đình Sỹ (từ giáp thửa 218 tờ 15 đến thửa 266 tờ số 15) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Thu đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũ | Từ nhà ông Lê Đình Đức đến nhà ông Lê Công Phẩm (từ thửa 134 tờ 15 đến thửa 155 tờ 15) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ THANH SƠN CŨ | Từ giáp nhà ông Luận đến giáp Cầu Lỗ (giáp xã Ngọc Lĩnh) (từ thửa 317 tờ bản đồ số 35 đến thửa 415 tờ bản đồ số 42) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi ngã 3 Nam Châu | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hoàng Văn Thảo (thửa 131 đến thửa 157 tờ bản đồ 13) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải | Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã 3) đến Bến Cá (thửa 536 tờ bản đồ 21 đến thửa 148 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc Lộ 1A vào Tổ dân phố Thanh Bình | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (thửa 120 đến thửa 126 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ | Từ giáp nhà ông Đinh Xuân Lan đến nhà ông Đình Xuân Hội (thửa 407 đến thửa 433 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi Đê biển | Từ giáp nhà ông Trương Công Sáu đến nhà ông Trần Quốc Dũng (thửa 181 tờ bản đồ 24 đến thửa 183 tờ bản đồ 12) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Xí nghiệp Muối đến giáp nghĩa địa Yên châu (thửa 1296 tờ bản đồ 05 đến thửa 198 tờ bản đồ 02 và đến hết thửa 15 tờ bản đồ 02) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Từ đường nhựa vào Xí nghiệp Muối đến nhà ông Vũ Văn Nam thửa thửa 32 tờ 04 (cắt mặt bằng máng súng) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà ông Tô Văn Dũng (thửa 411 tờ bản đồ 14 đến thửa 01 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 257 trong xã Hải Châu cũ | Từ giáp nhà ông Trần Văn Biên đến nhà ông Nguyễn Văn Lọc (thôn Liên Hải) (thửa 115 đến thửa 359 tờ bản đồ 12) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 257 trong xã Hải Châu cũ | Từ giáp nhà ông Phạm Viết Bưởi đến Cống Liên Hải (thửa 86 tờ bản đồ11 đến BCS 100 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà Nguyễn Văn Các (thửa 360 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Cường (thửa 18 tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Phạm Viết Diệp (thửa 69 tờ 11) đến nhà ông Phùng Tiến Biên (thửa 78 tờ 11) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Thu (thửa 23 tờ 17 đến nhà ông Hoàng Văn Vệ (thửa 423 tờ 14) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Đường ven đê hữu sông Yên, đê Biển: Thôn Bắc Châu đến thôn Thanh đông (thửa 01 tờ số 09 đến thửa thửa 349 tờ bản đồ 12 ). | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Đoạn từ Quốc lộ 1A đi Nhà văn hóa thôn Thanh Bình (thửa 629 tờ bản đồ16 đường bê tông mới đi qua cánh đồng đến thửa 452 tờ bản đồ 20) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) | Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Tiến Nghinh (từ thửa 116 tờ số 20 đến thửa 122 tờ số 20) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân Hưng | Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà bà Lê Thị Mịch (từ giáp đường Lê Đại Hành đến thửa 223 tờ số 23) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ Nhiên | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Bình đến nhà ông Lê Viết Minh (Nam Thành) (từ thửa 242 tờ 17 đến thửa 185, tờ 25) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .