Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

880 dòng giá599 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Ngọc Sơn

880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ giáp đường 8A đến nhà ông nhân - thôn Thanh Châu (Thửa 393 TBĐ số 27 đến thửa 306 TBĐ số 18) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ nhà ông Tuấn Khanh đến nhà ông Mạnh - thôn Sơn Hạ (Thửa 250, tờ bản đồ số 14 đến thửa 326, tờ bản đồ số 14) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ giáp đường 8B đến nhà ông Vệ Hảo - thôn Phúc Lý (Thửa 324 TBĐ số 42 đến thửa 587 TBĐ 41) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ nhà ông Phạm Văn Khôi (thửa 880 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Huế (thửa 1058 tờ 05) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tồn (thửa 1398 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Quê (thửa 54 tờ 04) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ giáp Đường 8A đến nhà bà Loan - thôn Sơn Hạ (Thửa 113, tờ bản đồ số 14 đến thửa 287, tờ bản đồ số 14) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Từ nhà ông Tuấn thông đến nhà ông Trọng - thôn Sơn Thượng (Thửa 402, tờ bản đồ số 15 đến thửa 443, tờ bản đồ số 15) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Từ giáp đường 8A đến nhà ông nhân - thôn Thanh Châu (Thửa 393 TBĐ số 27 đến thửa 306 TBĐ số 18) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Từ nhà ông Tuấn Khanh đến nhà ông Mạnh - thôn Sơn Hạ (Thửa 250, tờ bản đồ số 14 đến thửa 326, tờ bản đồ số 14) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Nhà ông Thanh (Tào Sơn) đến nhà ông Tiến Xuân (Tào Sơn) (Thửa 103, tờ bản đồ số 31 đến thửa 26, tờ bản đồ số 31) Đất thương mại, dịch vụ837.000
Giáp nhà ông Phúc (Tào Sơn) đến Ao Đặp (Tào Sơn) (Thửa 109, tờ bản đồ số 31 đến thửa 37, tờ bản đồ số 31) Đất thương mại, dịch vụ837.000
Từ nhà ông Hoà đến nhà ông Tâm - thôn Sơn Hạ (Thửa 302a, tờ bản đồ số 14 đến thửa 91, tờ bản đồ số 24) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp833.000
Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Đệ - thôn Thanh Châu (Thửa 342, tờ bản đồ số 18 đến thửa 224, tờ bản đồ số 18) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp833.000
Nhà ông Thụ Thị (Nhật Tân) đến nhà ông Nhàn (Phượng Cát) (Từ thửa 71, tờ bản đồ số 38 đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp822.000
Giáp nhà ông Thu Nông (Tào Sơn) đến Cửa Quan (Tào Sơn) (Thửa 123, tờ bản đồ số 31 đến thửa 9, tờ bản đồ số 31) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp822.000
Nhà ông Định (Đồng Minh) đến giáp nhà ông Hùng (Đồng Minh) (Thửa 326, tờ bản đồ số 28 đến thửa 122, tờ bản đồ số 28) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp822.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1) | Đoạn từ lô đất số LK:A-24 đến lô đất số LK:A-40 và lô đất số LK:A-01 Đất ở tại đô thị13.000.000
Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Từ nhà bà Mai Thị Nhủ (Km26+700) đến nhà ông Lê Duy Tốn (Km27+700) (từ thửa 207 tờ số 5 đến thửa 278 tờ 15) Đất ở tại đô thị11.000.000
Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà ông Lê Bá Chinh đến đường ra Bến Cá (thửa 309 đến thửa 474 tờ bản đồ 21) Đất ở tại đô thị10.400.000
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình) | Đoạn từ lô LK-C 02 đến LK-C 05; lô LK-B 01 đến LK-B 15; từ lô LK-B 18 đến lô LK-B 31 Đất ở tại đô thị9.000.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1) | Từ lô số LK:A - 02 đến lô đất LK: A - 06; từ lô số LK:B - 01 đến lô số LK: B - 08; từ lô số LK: C - 01 đến lô số LK: C -14; từ lô số LK: E - 32 đến lô số LK: E - 37 và lô số LK:E - 01; từ lô LK:F - 20 đến lô LK:F - 27; từ lô LK:G - 13 đến lô LK:G - 18; từ lô số LK:H - 06 đến lô LK:H - 13; từ lô số LK:P - 01 đến lô số LK:P - 10; từ lô số LK:N - 01 đến lô số LK:N -10; Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ) | Đường Lê Thái Tông: Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến đường vào Chùa Phúc Long (từ thửa 174 tờ 11 đến thửa 280 tờ số 10) Đất ở tại đô thị8.500.000
Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Từ giáp nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) đến ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương cũ (từ thửa 276 đến thửa 31 tờ 23) Đất ở tại đô thị8.500.000
Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Từ giáp phường Hải Châu đến nhà ông Lê Duy Nhung (Km26+500) (thửa 11 tờ số 5 đến thửa 102 tờ số 5) Đất ở tại đô thị8.500.000
Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường vào thôn Thanh Bình đến nhà ông Lê Văn Đoàn (thửa 176 tờ bản đồ 24 đến thửa 66 tờ bản đồ 27) Đất ở tại đô thị8.500.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1) | Từ lô số LK:A - 07 đến lô số LK:A - 23; từ lô số LK:B-09 đến lô số LK:B - 19; từ lô số LK:C - 15 đến lô số LK:C-28; từ lô số LK:D-24 đến lô số LK:D-38; từ lô LK:O - 15 đến lô LK:O - 28; từ lô LK:L - 01 đến lô LK:L - 14; từ lô BT:A - 10 đến lô BT:A - 18; từ lô BT:B - 01 đến lô BT:B - 18; từ lô LK:I - 01 đến lô LK:I- 18; từ lô LK:J - 01 đến lô LK:J - 07 và lô LK:J- 32; Đất ở tại đô thị8.500.000
MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng -Hồng Kỳ) | Từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 10,và lô LKA-21, các lô từ LK-C 05 đến LK-C 12 và lô C 01 Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1) | Từ lô LK:D - 01 đến LK:D - 23; từ lô số LK-E - 02 đến lô LK- E 22; từ lô LK:F - 08 đến lô LK:F - 13; từ lô LK:G - 05 đến lô LK:G - 09; từ lô LK:N - 11 đến lô LK:N - 20; Từ lô LK:P - 11 đến lô LK:P - 20; từ lô LK:H - 14 đến lô LK:H - 22; Từ lô LK:I - 19 đến lô LK:I - 36; từ lô LK:J - 08 đến lô LK:J - 31; từ lô LK:K - 01 đến lô LK:K - 10; từ lô LK:L - 15 đến lô LK:L - 28; từ lô LK:M - 01 đến lô LK:M - 20; từ lô BT:A - 01 đến lô BT:A - 09 Đất ở tại đô thị8.000.000
Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Cầu ghép đến nhà anh Tuấn (cầu Ghép tờ bản đồ 07 đến thửa 154 tờ bản đồ 21) Đất ở tại đô thị7.800.000
MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng -Hồng Kỳ) | Lô LK-A 22, LK-A 23, LK-A 24, Lô LK-B 01, LK-B 02, LK- C 02,LK-C 03,LK-C 04, LK-D 01, LK-D 02 Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Từ Ngã ba Chợ Đón đến Bưu điện Văn hóa xã (thửa 375 tờ bản đồ 21 đến thửa 551 tờ bản đồ 17) Đất ở tại đô thị7.200.000
Đường tỉnh lộ | Đối diện từ nhà ông San đến Bưu điện văn hóa xã - Trung Sơn từ thửa 42 tờ bản đồ số 15 đến thửa 37 tờ bản đồ số 16) Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Lê Phụng Hiểu | Từ giáp Chợ Kho (đường Lê Đại Hành) đến Công sở UBND xã (từ thửa 195 tờ số 11 đến thửa 267 tờ 11) Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Ngã ba Nam Châu đến hết nhà ông Dương Đức Mạnh (thửa 345 tờ bản đồ 14 đến thửa 219 tờ bản đồ 08) Đất ở tại đô thị6.400.000
Đoạn từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 15 Đất thương mại, dịch vụ6.240.000
Đường tỉnh lộ | Đối diện từ nhà ông Hải Nhàn đến nhà ông Hùng Lan - Xuân Sơn, Sơn Thượng, Sơn Hạ (từ thửa 83 tờ bản đồ số 14 đến thửa 80 tờ bản đồ số 15) Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Lê Phụng Hiểu | Từ giáp Công sở UBND xã đến nhà ông Lê Duy Long (từ thửa 282 tờ 11 đến thửa 237 tờ số 12) Đất ở tại đô thị6.000.000
Đoạn từ lô LK-A 16 đến lô LK-A 29; lô LK-C 01; lô LK- B 16, lô LK-B 17 Đất thương mại, dịch vụ5.640.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ) | Nhà bà Khích (Nhật Tân) đến nhà ông Tạo (Tào Sơn) (từ tờ bản đồ số 01 tờ bản đồ số 42 đến thửa 03 tờ bản đồ số 42) Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ) | Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ nhà ông Lê Huy Thành (thửa 83 tờ bản đồ số 13) đến giáp xã Thanh Sơn Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Trung đến nhà ông Đam (thôn Thanh Châu, Trung Thành, Thanh Bình) (từ thửa 59 tờ bản đồ số 26 đến thửa 383 tờ bản đồ số 27) Đất ở tại đô thị5.500.000
MBQH số 5199/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 (Hải Châu cũ) | Đoạn từ lô số 01 đến lô 18 Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Vũ Hữu Ly (Km26+500) đến nhà ông Bùi Văn Trọng (Km26+700) (từ thửa 111 tờ 5 đến thửa 190 tờ số 05) Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Nguyễn Cao Lập (Km27+700) đến nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) (Từ thửa 281 tờ số 15 đến thửa 274 tờ 20) Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
Đường 257 trong xã Hải Châu cũ | Giáp ngã tư bà Thơ Dự đến đường chợ Đón ra đê Biển (thửa 506 tờ bản đồ 24 đến thửa 573 tờ bản đồ 21 và đến thửa 429 tờ bản đồ 21) Đất ở tại đô thị5.440.000
Đoạn từ lô LK-C 02 đến LK-C 05; lô LK-B 01 đến LK-B 15; từ lô LK-B 18 đến lô LK-B 31 Đất thương mại, dịch vụ5.400.000
Đường từ Ngã ba chợ Đón đến bến đò cũ | Từ giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến đường vào Xí nghiệp Muối (thửa 189 tờ bản đồ 08 đến thửa 148 tờ bản đồ 04) Đất ở tại đô thị5.400.000
Đường Lê Đại Hành: Từ nhà bà Mai Thị Nhủ (Km26+700) đến nhà ông Lê Duy Tốn (Km27+700) (Từ thửa 207 tờ số 5 đến thửa 278 tờ 15) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.217.000
Đoạn từ lô đất số LK:A-24 đến lô đất số LK:A-40 và lô đất số LK:A- 01 Đất thương mại, dịch vụ5.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Ngọc Sơn

Giá VT1 cao nhất
13.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.902.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
880
dòng
Số tuyến đường
599
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Ngọc Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2976.261.000550.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2925.217.000495.000
Đất ở tại đô thị28613.000.0001.100.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Ngọc Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42740
Doanh nghiệp trên địa bàn
138 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải ChâuXã Thanh ThủyXã Thanh SơnPhường Hải Ninh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn

2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Ngọc Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Ngọc Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Ngọc Sơn là 13.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.902.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Ngọc Sơn xếp thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Ngọc Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Ngọc Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.