Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

385 dòng giá286 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nghi Sơn

385 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 18, TBĐ số 03). Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 40, TBĐ 77 đến Thửa đất số 74, TBĐ 70) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ 78 đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ 78 đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà ông Ninh Đường (Cao Nam) đến Đường 513 ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 17, TBĐ 69 đến Đường 513 ra cảng) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế (Cao Bắc) đến nhà ông Đậu Văn Toàn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 56, TBĐ 61 đến Thửa đất số 81, TBĐ 78) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà bà Ước (Cao Bắc) đến Đường 513 ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 79, TBĐ 61 đến Đường 513 ra cảng) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà bà Học Luận (Cao Bắc) đến nhà ông Nghĩa Đào (Cao Nam) (từ thửa đất số 163, TBĐ 60 đến thửa đất số 06, TBĐ 77) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà bà Ong (Cao Bắc) đến nhà bà Luận (Cao Nam) (từ thửa đất số 74, TBĐ 68 đến thửa đất số 04, TBĐ 77) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà Bà Thức (Bắc Hải - Liên Hải). (Từ thửa đất số 32, TBĐ 59 đến thửa đất số 36, TBĐ 68). Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Tập đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 67, TBĐ 60 đến Thửa đất số 07, TBĐ 54). Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Nhân đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Nam) (từ thửa đất số 181, TBĐ 69 đến Thửa đất số 10, TBĐ 62). Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Các vị trí còn lại trong khu TĐC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.712.000
Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (Từ thửa đất số 41, TBĐ 46 đến thửa đất số 107, TBĐ 44). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.680.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.643.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.643.000
Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.643.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.643.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ1.620.000
Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; TBĐ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; TBĐ 32) Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; TBĐ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; TBĐ 32) Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (Thửa 128; TBĐ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (Thửa 55; TBĐ 9) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000
Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (Bắc Hải). (từ thửa đất số 55, TBĐ 52 đến thửa đất số 03, TBĐ 53). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (Liên Đình) (Từ thửa đất số 140, TBĐ 65 đến thửa đất số 45, TBĐ 82) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ Thắng Bích đến đường 513 xuống cảng (Liên Trung). (Từ thửa đất số 12, TBĐ 82 đến thửa đất số 03, TBĐ 89). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (Liên Trung). (Từ thửa đất số 14, TBĐ 74 đến thửa đất số 152, TBĐ 75). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (Nam Hải). (Từ thửa đất số 81, TBĐ 84 đến thửa đất số 03, TBĐ 93). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ nhà ông Nhân Hưng đến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Nam). (Từ thửa đất số 43, TBĐ 76 đến thửa đất số 08, TBĐ 70). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ nhà Thắng Thanh đến đường Đông tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc). (Từ thửa đất số 128, TBĐ 60 đến thửa đất số 17, TBĐ 61). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (Liên Sơn) (từ thửa đất số 124, TBĐ 12 đến Thửa đất đo bao Bicromax). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ Đường số 4 đến nhà ông Đen (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 49, TBĐ 59 đến thửa đất số 10, TBĐ 59). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Đoạn từ Quán 888 đến giáp đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 05, TBĐ 51 đến thửa đất số 107, TBĐ 52). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.440.000
Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng Đất thương mại, dịch vụ1.350.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ1.350.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; TBĐ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; TBĐ 28) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàn (thửa 254; TBĐ 45) đến bến cá thôn Hà Thành (thửa 17; TBĐ 42) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 17; TBĐ 35) đến hộ ông Dương Văn Tiến (thửa 9; TBĐ 34) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; TBĐ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (Thửa 59 TBĐ 9) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (Thửa 15; TBĐ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (Thửa 184; TBĐ 9) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; TBĐ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (Thửa 103 TBĐ 11) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; TBĐ 19) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; TBĐ 19) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (Thửa 123 TBĐ 11) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; TBĐ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; TBĐ 11) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; TBĐ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; TBĐ 11) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; TBĐ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; TBĐ 12) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; TBĐ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; TBĐ 20) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; TBĐ 14) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Nghi Sơn

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.261.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
385
dòng
Số tuyến đường
286
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Nghi Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nghi Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị13712.000.0002.600.000
Đất thương mại, dịch vụ1377.200.0001.200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1066.000.000900.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Nghi Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nghi Sơn đứng thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Nghi Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42739
Doanh nghiệp trên địa bàn
295 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nghi Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải ThượngXã Nghi SơnXã Hải Hà

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nghi Sơn

2 tuyến đường tại Phường Nghi Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nghi Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Nghi Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nghi Sơn là 12.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.261.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nghi Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Nghi Sơn xếp thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nghi Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nghi Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nghi Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.