Đơn giá đất tại Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
385 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Duy Thông (thửa 74; tờ bản đồ 28) đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (thửa 68; tờ bản đồ 28) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (thửa 10; tờ bản đồ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (thửa 62; tờ bản đồ 28) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (thửa 61; tờ bản đồ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (thửa 65; tờ bản đồ 22) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (thửa 23; tờ bản đồ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (thửa 105; tờ bản đồ 49) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (thửa 28; tờ bản đồ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (thửa 105; tờ bản đồ 49) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (thửa 108; tờ bản đồ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (thửa 172; tờ bản đồ 48) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (thửa 119; tờ bản đồ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (thửa 171; tờ bản đồ 48) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (thửa 4; tờ bản đồ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; tờ bản đồ 42) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (thửa 16; tờ bản đồ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (thửa 49; tờ bản đồ 42) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (thửa 175; tờ bản đồ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (thửa 22; tờ bản đồ 44) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Văn Đông (thửa 182; tờ bản đồ 39) đến hộ ông Đổng Phúc Tỉnh (thửa 48; tờ bản đồ 44) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (thửa 69; tờ bản đồ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa 47; tờ bản đồ 36) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (thửa 6; tờ bản đồ 32) đến hộ ông Nguyễn Bá Trang (thửa 25; tờ bản đồ 32) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; tờ bản đồ 32) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; tờ bản đồ 32) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.825.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; tờ bản đồ 19) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; tờ bản đồ 19) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; tờ bản đồ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; tờ bản đồ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (thửa 58 tờ bản đồ 8) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (thửa 44 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (thửa 177 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Doãn Chấp: đoạn từ giáp đường 513 đến giáp xã Nghi Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Đường NS-BT: Từ Công ty Sakura đến Km4 + 648 (giáp phường Mai Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Thuyền: từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; tờ bản đồ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; tờ bản đồ 19) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; tờ bản đồ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; tờ bản đồ 19) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (thửa 123 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; tờ bản đồ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; tờ bản đồ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 16; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 10; tờ bản đồ 9) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (thửa 216; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (thửa 300; tờ bản đồ 14) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; tờ bản đồ 20) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; tờ bản đồ 19) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; tờ bản đồ 19) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (thửa 128 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Thiên (thửa 82; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Trần văn tiến (thửa 4 tờ bản đồ 9) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Nay (thửa 83; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Đậu Văn Dũng (thửa 152 tờ bản đồ 9) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Ưng (thửa 87; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Đậu Thị Quyền (thửa 54 tờ bản đồ 9) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; tờ bản đồ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (thửa 59 tờ bản đồ 9) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (thửa 15; tờ bản đồ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (thửa 184; tờ bản đồ 9) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (thửa 103 tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (thửa 128; tờ bản đồ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (thửa 55; tờ bản đồ 9) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; tờ bản đồ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (thửa 3 tờ bản đồ 10) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; tờ bản đồ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (thửa 59 tờ bản đồ 10) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nghi Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 137 | 12.000.000 | 2.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 137 | 7.200.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 106 | 6.000.000 | 900.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nghi Sơn đứng thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nghi Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Nghi Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .