Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

385 dòng giá286 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nghi Sơn

385 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; TBĐ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; TBĐ 14) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; TBĐ 14) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (Thửa 16; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (Thửa 10; TBĐ 9) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.170.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.170.000
Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; TBĐ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; TBĐ 19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp960.000
Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; TBĐ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; TBĐ 19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp960.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; TBĐ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (Thửa 58 TBĐ 8) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp960.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; TBĐ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (Thửa 177 TBĐ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp960.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; TBĐ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (Thửa 44 TBĐ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp960.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; TBĐ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; TBĐ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp960.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; TBĐ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (Thửa 128 TBĐ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; TBĐ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (Thửa 3 TBĐ 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; TBĐ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (Thửa 59 TBĐ 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; TBĐ 19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; TBĐ 19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; TBĐ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; TBĐ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; TBĐ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; TBĐ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; TBĐ 14) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; TBĐ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; TBĐ 14) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; TBĐ 14) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (Thửa 16; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (Thửa 10; TBĐ 9) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (Thửa 216; TBĐ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (Thửa 300; TBĐ 14) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; TBĐ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; TBĐ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; TBĐ 19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; TBĐ 19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (Thửa 123 TBĐ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; TBĐ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; TBĐ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; TBĐ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; TBĐ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản61.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất12.0006.000

Mặt bằng giá đất Phường Nghi Sơn

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.261.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
385
dòng
Số tuyến đường
286
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Nghi Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nghi Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị13712.000.0002.600.000
Đất thương mại, dịch vụ1377.200.0001.200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1066.000.000900.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Nghi Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nghi Sơn đứng thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Nghi Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42739
Doanh nghiệp trên địa bàn
295 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nghi Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải ThượngXã Nghi SơnXã Hải Hà

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nghi Sơn

2 tuyến đường tại Phường Nghi Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nghi Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Nghi Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nghi Sơn là 12.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.261.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nghi Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Nghi Sơn xếp thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nghi Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nghi Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nghi Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.