Đơn giá đất tại Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
385 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 136, TBĐ 68 đến thửa đất số 43, TBĐ 61) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, TBĐ 88 đến thửa đất số 109, TBĐ 81) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (Liên Trung - Liên Đình) (từ thửa đất số 95, TBĐ 75 đến thửa đất số 02, TBĐ 81) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (Liên Trung) (từ thửa đất số 61, TBĐ 83 đến thửa đất số 69, TBĐ 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (Liên Trung) (từ thửa đất số 10, TBĐ 83 đến thửa đất số 75, TBĐ 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 513 xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (Nam Hải) (từ thửa đất số 124, TBĐ 84 đến thửa đất số 08, TBĐ 92) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (Nam Hải) (từ thửa đất số 59, TBĐ 85 đến thửa đất số 09, TBĐ 91) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (Liên Hải) (từ thửa đất số 146, TBĐ 59 đến thửa đất số 110, TBĐ 59) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (Liên Hải) (từ thửa đất số 83, TBĐ 59 đến thửa đất số 06, TBĐ 68) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; TBĐ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; TBĐ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; TBĐ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; TBĐ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; TBĐ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; TBĐ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; TBĐ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (Thửa 44 TBĐ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; TBĐ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (Thửa 177 TBĐ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; TBĐ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (Thửa 58 TBĐ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.215.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.215.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; TBĐ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; TBĐ 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; TBĐ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; TBĐ 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH Công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn cũ (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) | Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng) | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 513 | Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 4 đi Cảng Nghi Sơn | Đường Nguyễn Doãn Chấp: Đoạn từ giáp đường 513 đến giáp xã Nghi Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 50 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 48) | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đường 513 | Đường Nghi Sơn - Bãi Trành: Từ Công ty Sakura đến Km4+ 648 (giáp phường Mai Lâm) | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 cũ | Đường Ngô Thuyền: Từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 4 đi Cảng Nghi Sơn | Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường 513 | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ | Đường 513 cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại đô thị | 6.100.000 | — | — | — | — |
| Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các vị trí còn lại trong khu TĐC | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 cũ | Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ 46 đến thửa đất số 107, tờ bản đồ 44) | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ | Đường liên xã: Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài | Đất ở tại đô thị | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên | Đất ở tại đô thị | 5.100.000 | — | — | — | — |
| XÃ HẢI HÀ CŨ | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh | Đất ở tại đô thị | 5.100.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nghi Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 137 | 12.000.000 | 2.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 137 | 7.200.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 106 | 6.000.000 | 900.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nghi Sơn đứng thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nghi Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Nghi Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .