Đơn giá đất tại Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
385 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (Thửa 10; TBĐ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 62; TBĐ 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (Thửa 110; TBĐ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (Thửa 42; TBĐ 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Viễn Chuyên (Bắc Hải). (từ thửa đất số 36, TBĐ 42 đến thửa đất số 16, TBĐ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.908.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trong khu TĐC | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (Thửa 110; TBĐ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (Thửa 42; TBĐ 36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (Bắc Hải) (từ thửa đất số 41, TBĐ 59 đến thửa đất số 12, TBĐ 59) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (Bắc Hải) (từ thửa đất số 55, TBĐ 52 đến thửa đất số 26, TBĐ 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, TBĐ 82 đến thửa đất số 88, TBĐ 77) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (Cao Bắc) (từ thửa đất số 127, TBĐ 60 đến thửa đất số 07, TBĐ 60) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (Bắc Hải) (từ thửa đất số 116, TBĐ 59 đến thửa đất số 104, TBĐ 59) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 513 ra đến nhà Thiện Vinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 43, TBĐ 46 đến thửa đất số 02, TBĐ 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 18, TBĐ 46 đến thửa đất số 27, TBĐ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (Bắc Hải). (từ thửa đất số 107, TBĐ 44 đến thửa đất số 19, TBĐ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất đo bao Bicromax). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, TBĐ số 03). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nghi Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 137 | 12.000.000 | 2.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 137 | 7.200.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 106 | 6.000.000 | 900.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nghi Sơn đứng thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nghi Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Nghi Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .