Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

385 dòng giá286 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nghi Sơn

385 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.035.000
Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.035.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (Thửa 10; TBĐ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 62; TBĐ 28) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36) Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (Thửa 110; TBĐ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (Thửa 42; TBĐ 36) Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39) Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng Đất thương mại, dịch vụ1.978.000
Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Viễn Chuyên (Bắc Hải). (từ thửa đất số 36, TBĐ 42 đến thửa đất số 16, TBĐ 42) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.908.000
Các vị trí còn lại trong khu TĐC Đất thương mại, dịch vụ1.902.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46) Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (Thửa 110; TBĐ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (Thửa 42; TBĐ 36) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.780.000
Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (Bắc Hải) (từ thửa đất số 41, TBĐ 59 đến thửa đất số 12, TBĐ 59) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (Bắc Hải) (từ thửa đất số 55, TBĐ 52 đến thửa đất số 26, TBĐ 48) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, TBĐ 82 đến thửa đất số 88, TBĐ 77) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (Cao Bắc) (từ thửa đất số 127, TBĐ 60 đến thửa đất số 07, TBĐ 60) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (Bắc Hải) (từ thửa đất số 116, TBĐ 59 đến thửa đất số 104, TBĐ 59) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ đường 513 ra đến nhà Thiện Vinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 43, TBĐ 46 đến thửa đất số 02, TBĐ 48) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 18, TBĐ 46 đến thửa đất số 27, TBĐ 45) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (Bắc Hải). (từ thửa đất số 107, TBĐ 44 đến thửa đất số 19, TBĐ 45) Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất đo bao Bicromax). Đất thương mại, dịch vụ1.760.000
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, TBĐ số 03). Đất thương mại, dịch vụ1.760.000

Mặt bằng giá đất Phường Nghi Sơn

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.261.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
385
dòng
Số tuyến đường
286
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Nghi Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nghi Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị13712.000.0002.600.000
Đất thương mại, dịch vụ1377.200.0001.200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1066.000.000900.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Nghi Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nghi Sơn đứng thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Nghi Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42739
Doanh nghiệp trên địa bàn
295 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nghi Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải ThượngXã Nghi SơnXã Hải Hà

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nghi Sơn

2 tuyến đường tại Phường Nghi Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nghi Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Nghi Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nghi Sơn là 12.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.261.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nghi Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Nghi Sơn xếp thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nghi Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nghi Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nghi Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.