Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đường Kim Đồng (thuộc MBQH 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Ngõ 325 Quang Trung 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 648 Quang Trung 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 550 Quang Trung 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 526 Quang Trung 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Phố Lê Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 342 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 326 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 34 Tản Đà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 275 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 239 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 32 - Đội Cung (ngõ sâu < 50m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| MBQH 35: đường có mặt cắt 20m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 198 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 161 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ 48 Tản Đà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| MBQH Xí nghiệp Đúc Cột Điện (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| MBQH Khu xen cư 14 Dã Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 33 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 38 Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/38 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 20; 25 Ngô Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 27 Mai An Tiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, 04 Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 11, 19 Phạm Vấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 05 Hàng Nan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 675 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 121 Nguyễn Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngách Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Các đường khác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Khu nhà vườn MBQH 1171 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| MBQH 1171- các lô liền kề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Ngõ Phan Huy ích từ số nhà 17 đến số nhà 31 Phan Huy Ích | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Ngõ 74 Phan Huy Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Ngõ 60 Phan Huy Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
