Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu 4 Voi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH 2346 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Ngõ 1 Phó Đức Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường Trần Thủ Độ đoạn từ Đại lộ Hùng Vương đến Bưu điện phường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường Bùi Khắc Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường có lòng đường > 10.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường nội bộ (Lòng đường rộng 36 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên văn hóa Hội An đến Ngã ba Bến cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường rộng 28 m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 |
| Đường có lòng đường rộng 9,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ 11 Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ 11 Ỷ Lan 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ 07 Cửa Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ 477 Lê Hoàn: Từ số nhà 02/477 đến số nhà 09/477 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Mặt cắt đường 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ Đoan Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ 358, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ 216 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ 117 Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| MBQH 4074 các đường Ngang dọc | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
