Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến đường Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Từ số nhà 92 đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính Toà | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Ngõ 23 Hà Văn Mao | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Phó Đức Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| Đường Lạc Long Quân: từ cây xăng Quân đội đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 9.700.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành | Đất ở tại đô thị | 9.700.000 |
| Đường Đỗ Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 |
| Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m- 3m | Đất ở tại đô thị | 9.566.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553 còn lại | Đất ở tại đô thị | 9.388.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương 2 đến vòng xuyến Chim Hạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.239.000 |
| Đường quy hoạch sau 16 lô, MBQH 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.239.000 |
| Từ Cầu Bố đến đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 |
| Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 |
| Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 |
| Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 |
| Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH 1334 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn: | Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp Trường Mầm non Điện Biên | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
