Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Cửa Hữu: | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị | 11.500.000 |
| MBQH số 6804 | Đường có lòng đường rộng 14m | Đất ở tại đô thị | 11.272.000 |
| Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Đường trục chính nối đường Lăng Viên | Đất ở tại đô thị | 11.272.000 |
| Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới | Đất thương mại, dịch vụ | 11.200.000 |
| Đường quy hoạch sau 16 lô, MBQH 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 11.086.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương 2 đến vòng xuyến Chim Hạc | Đất thương mại, dịch vụ | 11.086.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 11.088.000 |
| Đường Mật Sơn: | Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Ngõ Phú Cường: | Từ Số nhà 15A đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Đường Đại Bi | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn) | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Ngõ 55 Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Ngõ 35 Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 325 Quang Trung 2 | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | Ngõ 121 Nguyễn Hiệu | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 131: | Các đường còn lại trong MBQH 131 | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh | Từ đường vào UBND phường Đông Hương cũ đến ngã ba Ba Tân | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng từ 7,0 - 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 4884 | Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | Đất ở tại đô thị | 10.875.000 |
| Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| Đường Võ Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 2218 (2569) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Sơn: | Ngõ 49 Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| MBQH số 6804 | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| Đường Lê Hữu Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 |
| MBQH số 4020 | MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 10.028.000 |
| Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m | Đất ở tại đô thị | 10.033.000 |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 70 Thôi Hữu: Từ SN 02/70 đến SN 22/70 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 42 Thôi Hữu: Từ SN 02/42 đến SN 22/42 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 5 đường Nguyễn Thượng Hiền, từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (lòng đường <= 7,5 m) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 31 Đào Duy Anh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
