Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 137 Minh Khai | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 47 Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Lê Văn Hưu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường khu nhà ở AT Home | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Hạc Thành: | Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Ngõ Sùng: Đường Trần Xuân Soạn | Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu QH Đông Bắc Ga | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Phan Huy Ích: | Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Phan Huy Ích: | Đường Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Quảng Xá: | Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Đường Kim Đồng (thuộc MB 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo cũ | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ Số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Trường Thi: | Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên VH Hội An đến Ngã ba Bến cát | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lương Ngọc Quyến | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58 | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Chu Văn An: | Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m) | Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng trên 9,0m đến dưới 12,0m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| MB khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Đông Hương 2 | Các đường nội bộ MB 2056 | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Các đường nội bộ MB 2315; MB 2218; MB 384 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Các đường nội bộ các MB 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 19.564.000 |
| Trục đường đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 19.021.000 |
| Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 19.021.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 19.021.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 19.021.000 |
| Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 19.021.000 |
| Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 19.021.000 |
| Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 19.021.000 |
| Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 18.477.000 |
| Đường ngang dọc còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 18.260.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
