Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Tịch Điền: | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| Đường Tịch Điền: | Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| Tuyến Đường Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 29.890.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 29.346.000 |
| Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 29.346.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 29.346.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | Đất ở tại đô thị | 28.123.000 |
| Đường Ngô Từ: | Đường QH sau 16 lô, MB 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị | 28.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương: | Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị | 28.000.000 |
| Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 27.390.000 |
| Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 27.173.000 |
| Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 27.173.000 |
| Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 27.000.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 26.086.000 |
| Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 26.086.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 26.086.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 26.086.000 |
| Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 26.086.000 |
| Từ Trần Phú đến Cao Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 26.086.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | Đất thương mại, dịch vụ | 26.086.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 26.086.000 |
| Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | Đất ở tại đô thị | 26.000.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 26.000.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Đường Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 25.620.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ SN 01A (giáp CTMT) đến SN 02 Tân An | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Đường đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Tuyến Đường Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Đường Lê Hữu Kiều | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Ngõ 95 Đội Cung: | Đường Nguyễn Xiển | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Hạc Thành: | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương: | Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Hàn Thuyên: | Đường Phó Đức Chính | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Đào Duy Từ: | Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương: | Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Ngô Từ: | Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Đường MBQH 04: đường Lê Vãn kéo dài | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 24.781.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 24.455.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
