Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 603 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Ngõ 14 Nguyễn Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Ngõ 155 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Ngách của ngõ 149 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đường thôn Thắng Sơn: Từ nhà ông Long Mai đến nhà văn hóa thôn, từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường sắt. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Ngõ 13 Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Ngõ 62 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Ngõ 80 Ỷ Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Ngõ 152 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Ngõ 105B Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngách ngõ 49 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngách 05 ngõ 02 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ngõ 70 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngõ 16, 105 Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Ngõ 02A/102 Đại Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đường phố Hoà Bình: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Sửu) đến KTT Tàu Quốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà bà Cam đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 đến nhà ông Trịnh Tiến Vị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến nhà văn hóa Cốc Hạ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (Bà Hiển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Ngõ 71 Yết Kiêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Ngõ 105B Yết Kiêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 |
| Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 |
| PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị | 75.000.000 |
| PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 70.000.000 |
| PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 70.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị | 65.000.000 |
| PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị | 65.000.000 |
| Đường Cầm Bá Thước | Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 65.000.000 |
| PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 60.000.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 60.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: | Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị | 60.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
