Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| PHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| THỐNG NHẤT QUANG TRUNG → LÊ LAI | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| TRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| THỦ KHOA HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| THỐNG NHẤT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| THỐNG NHẤT LÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất ở | 65.650.000 | 32.825.000 | 26.260.000 | 21.008.000 | — |
| HẢI ĐĂNG HẺM HẢI ĐĂNG | Đất ở | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | — |
| HẢI ĐĂNG NGÃ 3 → TƯỢNG CHÚA | Đất ở | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | — |
| HẢI ĐĂNG SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNG | Đất ở | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | — |
| ĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| ĐỒ CHIỂU LÊ LAI → HẺM 120 | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| ĐINH TIÊN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| KÝ CON TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
| HOÀNG CÔNG CHẤT PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| HOÀNG CẦM KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| KIỀU THANH QUẾ PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| HOÀNG TRỌNG MẬU THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| HOÀNG SÂM PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| VĂN CAO HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 29.380.000 | 14.690.000 | 11.752.000 | 9.402.000 | — |
| LÊ LAI THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 | — |
| LÊ LAI LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤT | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 | — |
| HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 | — |
| NGÔ VĂN HUYỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.635.000 | 13.818.000 | 11.054.000 | 8.843.000 | — |
| VI BA ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 | — |
| VĂN CAO (P.2 CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 | — |
| TRẦN XUÂN ĐỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 | — |
| TRẦN QUỐC TOẢN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 | — |
| THẮNG NHÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 | — |
| HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| ĐOÀN THỊ ĐIỂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| HỒ QUÝ LY TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | — |
| ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG ĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | — |
| BÀ TRIỆU LÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 19.740.000 | 9.870.000 | 7.896.000 | 6.317.000 | — |
| NGƯ PHỦ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | — |
| Phường Vũng Tàu (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Vũng Tàu (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Vũng Tàu (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Vũng Tàu (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| THUỲ VÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 149.480.000 | 74.740.000 | 59.792.000 | 47.834.000 | — |
| HẠ LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 146.310.000 | 73.155.000 | 58.524.000 | 46.819.000 | — |
| QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 146.310.000 | 73.155.000 | 58.524.000 | 46.819.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 94.100.000 | 47.050.000 | 37.640.000 | 30.112.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 94.100.000 | 47.050.000 | 37.640.000 | 30.112.000 | — |
| BA CU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 94.100.000 | 47.050.000 | 37.640.000 | 30.112.000 | — |
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .