Bảng giá đất Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Vũng Tàu

440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
PHÙNG KHẮC KHOANTRỌN ĐƯỜNGĐất ở73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
PHÓ ĐỨC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
NGUYỄN CHÍ THANHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở73.300.00036.650.00029.320.00023.456.000
THỐNG NHẤTQUANG TRUNG → LÊ LAIĐất ở65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
TRƯƠNG VĨNH KÝTRỌN ĐƯỜNGĐất ở65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
THỦ KHOA HUÂNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
THỐNG NHẤTTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONGĐất ở65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
THỐNG NHẤTLÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐất ở65.650.00032.825.00026.260.00021.008.000
HẢI ĐĂNGHẺM HẢI ĐĂNGĐất ở52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
HẢI ĐĂNGNGÃ 3 → TƯỢNG CHÚAĐất ở52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
HẢI ĐĂNGSỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNGĐất ở52.000.00026.000.00020.800.00016.640.000
ĐỒNG KHỞITRỌN ĐƯỜNGĐất ở46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
ĐỒ CHIỂULÊ LAI → HẺM 120Đất ở46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
ĐINH TIÊN HOÀNGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở46.320.00023.160.00018.528.00014.822.000
KÝ CONTRỌN ĐƯỜNGĐất ở42.160.00021.080.00016.864.00013.491.000
HOÀNG CÔNG CHẤTPHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚĐất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
HOÀNG CẦMKIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINHĐất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
KIỀU THANH QUẾPHAN HUY CHÚ → VĂN CAOĐất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
HOÀNG TRỌNG MẬUTHÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINHĐất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
HOÀNG SÂMPHAN HUY CHÚ → VĂN CAOĐất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
VĂN CAOHOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂNĐất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.825.00016.413.00013.130.00010.504.000
ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở29.380.00014.690.00011.752.0009.402.000
LÊ LAITHỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHĐất thương mại, dịch vụ27.792.00013.896.00011.117.0008.893.000
LÊ LAILÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤTĐất thương mại, dịch vụ27.792.00013.896.00011.117.0008.893.000
HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN)Đất thương mại, dịch vụ27.792.00013.896.00011.117.0008.893.000
LÊ QUÝ ĐÔNĐOẠN CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ27.792.00013.896.00011.117.0008.893.000
NGÔ VĂN HUYỀNTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.635.00013.818.00011.054.0008.843.000
VI BAĐOẠN CÒN LẠIĐất ở27.290.00013.645.00010.916.0008.733.000
VĂN CAO (P.2 CŨ)TRỌN ĐƯỜNGĐất ở27.290.00013.645.00010.916.0008.733.000
TRẦN XUÂN ĐỘTRỌN ĐƯỜNGĐất ở27.290.00013.645.00010.916.0008.733.000
TRẦN QUỐC TOẢNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở27.290.00013.645.00010.916.0008.733.000
THẮNG NHÌTRỌN ĐƯỜNGĐất ở27.290.00013.645.00010.916.0008.733.000
HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.080.00010.540.0008.432.0006.746.000
ĐOÀN THỊ ĐIỂMTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.080.00010.540.0008.432.0006.746.000
HỒ QUÝ LYTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.510.00010.255.0008.204.0006.563.000
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNGĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.510.00010.255.0008.204.0006.563.000
BÀ TRIỆULÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂNĐất thương mại, dịch vụ19.740.0009.870.0007.896.0006.317.000
NGƯ PHỦTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ16.374.0008.187.0006.550.0005.240.000
Phường Vũng Tàu (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
Phường Vũng Tàu (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Phường Vũng Tàu (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
Phường Vũng Tàu (Khu vực II)Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000
THUỲ VÂNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở149.480.00074.740.00059.792.00047.834.000
HẠ LONGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở146.310.00073.155.00058.524.00046.819.000
QUANG TRUNGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở146.310.00073.155.00058.524.00046.819.000
TRẦN HƯNG ĐẠOTRỌN ĐƯỜNGĐất ở94.100.00047.050.00037.640.00030.112.000
HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁUĐất ở94.100.00047.050.00037.640.00030.112.000
BA CUTRỌN ĐƯỜNGĐất ở94.100.00047.050.00037.640.00030.112.000

Mặt bằng giá đất Phường Vũng Tàu

Giá VT1 cao nhất
149.480.000
đồng/m²
Trung vị VT1
32.050.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
440
dòng
Số tuyến đường
119
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Vũng Tàu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở144149.480.00024.040.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14474.740.00012.020.000
Đất thương mại, dịch vụ14489.688.00014.424.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Vũng Tàu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Vũng Tàu

Mã bưu chính (zip code)
78223
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.692 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 1Phường Thắng TamPhường 2Phường 3Phường 4Phường 5Phường Thắng Nhì

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vũng Tàu

119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẠCH ĐẰNG
3 dòng · VT1 tới 46.320.000 đ/m²
BA CU
3 dòng · VT1 tới 94.100.000 đ/m²
BÀ HUYỆN THANH QUAN
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
BÀ TRIỆU
9 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
CÔ BẮC
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
CÔ GIANG
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.210.000 đ/m²
DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)
3 dòng · VT1 tới 41.020.000 đ/m²
ĐINH TIÊN HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 46.320.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
3 dòng · VT1 tới 42.160.000 đ/m²
ĐỒ CHIỂU
9 dòng · VT1 tới 78.990.000 đ/m²
ĐỒNG KHỞI
3 dòng · VT1 tới 46.320.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
6 dòng · VT1 tới 41.020.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ
3 dòng · VT1 tới 45.840.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
DƯƠNG VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN
3 dòng · VT1 tới 29.380.000 đ/m²
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
3 dòng · VT1 tới 41.020.000 đ/m²
HẢI ĐĂNG
12 dòng · VT1 tới 52.000.000 đ/m²
HẠ LONG
3 dòng · VT1 tới 146.310.000 đ/m²
HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN)
3 dòng · VT1 tới 46.320.000 đ/m²
HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU
3 dòng · VT1 tới 45.840.000 đ/m²
HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI)
3 dòng · VT1 tới 42.160.000 đ/m²
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
3 dòng · VT1 tới 32.050.000 đ/m²
HOÀNG CẦM
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
HOÀNG CÔNG CHẤT
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
HOÀNG DIỆU
3 dòng · VT1 tới 80.200.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
6 dòng · VT1 tới 94.100.000 đ/m²
HOÀNG HỮU NAM
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
HOÀNG SÂM
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
HOÀNG TRỌNG MẬU
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
HOÀNG VĂN HÒE
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 32.050.000 đ/m²
HỒ ĐẮC DI
3 dòng · VT1 tới 42.160.000 đ/m²
HỒ QUÝ LY
3 dòng · VT1 tới 41.020.000 đ/m²
HỒ XUÂN HƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 34.210.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 60.790.000 đ/m²
HUỲNH KHƯƠNG AN
3 dòng · VT1 tới 42.160.000 đ/m²
HUỲNH KHƯƠNG NINH
3 dòng · VT1 tới 42.160.000 đ/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
KIỀU THANH QUẾ
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
KÝ CON
3 dòng · VT1 tới 42.160.000 đ/m²
KỲ ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 29.380.000 đ/m²
LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 41.020.000 đ/m²
LA VĂN CẦU
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
LÊ LAI
6 dòng · VT1 tới 46.320.000 đ/m²
LÊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 59.010.000 đ/m²
LÊ NGỌC HÂN
6 dòng · VT1 tới 59.010.000 đ/m²
LÊ QUÝ ĐÔN
6 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
LÊ VĂN LỘC
6 dòng · VT1 tới 41.600.000 đ/m²
LÊ VĂN TÁM
3 dòng · VT1 tới 46.320.000 đ/m²
LƯƠNG VĂN CAN
3 dòng · VT1 tới 42.160.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
9 dòng · VT1 tới 78.990.000 đ/m²
LÝ TỰ TRỌNG
9 dòng · VT1 tới 85.950.000 đ/m²
MẠC ĐĨNH CHI
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 85.950.000 đ/m²
NGÔ VĂN HUYỀN
3 dòng · VT1 tới 55.270.000 đ/m²
NGƯ PHỦ
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
NGƯ PHỦ NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 34.930.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
NGUYỄN BẢO
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ)
3 dòng · VT1 tới 44.630.000 đ/m²
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
3 dòng · VT1 tới 44.630.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG TRỨ
3 dòng · VT1 tới 24.040.000 đ/m²
NGUYỄN CƯ TRINH
3 dòng · VT1 tới 34.930.000 đ/m²
NGUYỄN DU
6 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
NGUYỄN HIỀN
3 dòng · VT1 tới 32.050.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU CẦU
3 dòng · VT1 tới 44.630.000 đ/m²
NGUYỄN KIM
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
NGUYỄN TUÂN
3 dòng · VT1 tới 42.079.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI
3 dòng · VT1 tới 78.990.000 đ/m²
PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 32.050.000 đ/m²
PHẠM NGŨ LÃO
3 dòng · VT1 tới 45.200.000 đ/m²
PHẠM THẾ HIỂN
6 dòng · VT1 tới 34.930.000 đ/m²
PHAN BỘI CHÂU
3 dòng · VT1 tới 44.630.000 đ/m²
PHAN CHU TRINH
6 dòng · VT1 tới 82.780.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
3 dòng · VT1 tới 59.290.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
PHAN VĂN TRỊ
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
PHÓ ĐỨC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
PHÙNG KHẮC KHOAN
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
Phường Vũng Tàu (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUANG TRUNG
3 dòng · VT1 tới 146.310.000 đ/m²
TÀO MẠT
3 dòng · VT1 tới 42.079.000 đ/m²
TẠ UYÊN
3 dòng · VT1 tới 44.630.000 đ/m²
THẠCH LAM
3 dòng · VT1 tới 42.079.000 đ/m²
THẮNG NHÌ
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
THI SÁCH
3 dòng · VT1 tới 65.370.000 đ/m²
THỐNG NHẤT
9 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
THUỲ VÂN
3 dòng · VT1 tới 149.480.000 đ/m²
TÔ HIẾN THÀNH
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
TRẦN ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 44.630.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 94.100.000 đ/m²
TRẦN NGUYÊN HÃN
3 dòng · VT1 tới 44.630.000 đ/m²
TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
6 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
TRẦN QUỐC TOẢN
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
TRẦN QUÝ CÁP
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
TRẦN XUÂN ĐỘ
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
TRIỆU VIỆT VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
TRƯNG NHỊ
3 dòng · VT1 tới 78.990.000 đ/m²
TRƯNG TRẮC
3 dòng · VT1 tới 78.990.000 đ/m²
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
6 dòng · VT1 tới 85.950.000 đ/m²
TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.930.000 đ/m²
TRƯƠNG VĨNH KÝ
3 dòng · VT1 tới 65.650.000 đ/m²
TÚ XƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 48.820.000 đ/m²
VĂN CAO
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
VĂN CAO (P.2 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²
VI BA
9 dòng · VT1 tới 34.930.000 đ/m²
VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.930.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
3 dòng · VT1 tới 59.290.000 đ/m²
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
3 dòng · VT1 tới 44.630.000 đ/m²
YÊN BÁI
3 dòng · VT1 tới 34.930.000 đ/m²
YÊN ĐỖ
3 dòng · VT1 tới 27.290.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Vũng Tàu

Giá đất cao nhất tại Phường Vũng Tàu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Vũng Tàu là 149.480.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 32.050.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Vũng Tàu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Vũng Tàu xếp thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Vũng Tàu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Vũng Tàu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Vũng Tàu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 7 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ