Bảng giá đất Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Vũng Tàu
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| HÙNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 36.474.000 | 18.237.000 | 14.590.000 | 11.672.000 |
| VÕ THỊ SÁUTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.574.000 | 17.787.000 | 14.230.000 | 11.384.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.574.000 | 17.787.000 | 14.230.000 | 11.384.000 |
| PHAN CHU TRINHNGÃ 3 VÕ THỊ SÁU → ĐINH TIÊN HOÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.574.000 | 17.787.000 | 14.230.000 | 11.384.000 |
| LÊ NGỌC HÂNTRẦN PHÚ → THỦ KHOA HUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 35.406.000 | 17.703.000 | 14.162.000 | 11.330.000 |
| LÊ LỢITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.406.000 | 17.703.000 | 14.162.000 | 11.330.000 |
| YÊN BÁITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.930.000 | 17.465.000 | 13.972.000 | 11.178.000 |
| VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.930.000 | 17.465.000 | 13.972.000 | 11.178.000 |
| PHẠM THẾ HIỂNNAM KỲ KHỞI NGHĨA → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất ở | 34.930.000 | 17.465.000 | 13.972.000 | 11.178.000 |
| NGUYỄN CƯ TRINHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.930.000 | 17.465.000 | 13.972.000 | 11.178.000 |
| NGƯ PHỦ NỐI DÀINGƯ PHỦ → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở | 34.930.000 | 17.465.000 | 13.972.000 | 11.178.000 |
| TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.930.000 | 17.465.000 | 13.972.000 | 11.178.000 |
| VI BANGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI | Đất ở | 34.930.000 | 17.465.000 | 13.972.000 | 11.178.000 |
| VI BALÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA | Đất ở | 34.930.000 | 17.465.000 | 13.972.000 | 11.178.000 |
| HỒ XUÂN HƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.210.000 | 17.105.000 | 13.684.000 | 10.947.000 |
| ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.210.000 | 17.105.000 | 13.684.000 | 10.947.000 |
| ĐỒ CHIỂUHẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 34.210.000 | 17.105.000 | 13.684.000 | 10.947.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTNGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO | Đất thương mại, dịch vụ | 33.162.000 | 16.581.000 | 13.265.000 | 10.612.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTLÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 33.162.000 | 16.581.000 | 13.265.000 | 10.612.000 |
| NGUYỄN DUTRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 33.162.000 | 16.581.000 | 13.265.000 | 10.612.000 |
| NGÔ VĂN HUYỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.162.000 | 16.581.000 | 13.265.000 | 10.612.000 |
| BÀ TRIỆULÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂN | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| BÀ TRIỆUYÊN BÁI → BA CU | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| THỐNG NHẤTTRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| THỐNG NHẤTLÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| THỐNG NHẤTQUANG TRUNG → LÊ LAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| NGUYỄN AN NINHLÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| NGUYỄN TRƯỜNG TỘTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| NGUYỄN TRÃITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| NGUYỄN DUQUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| LÊ QUÝ ĐÔNQUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| LÊ HỒNG PHONGLÊ LỢI → THUỲ VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| HUỲNH THÚC KHÁNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| ĐƯỜNG 30/4NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| TRƯƠNG VĨNH KÝTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| THỦ KHOA HUÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.825.000 | 16.413.000 | 13.130.000 | 10.504.000 |
| THI SÁCHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| LÊ VĂN LỘCLÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | Đất ở | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| NGUYỄN HIỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ)PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN | Đất ở | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| HẢI ĐĂNGHẺM HẢI ĐĂNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 |
| HẢI ĐĂNGNGÃ 3 → TƯỢNG CHÚA | Đất thương mại, dịch vụ | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 |
| HẢI ĐĂNGSỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.200.000 | 15.600.000 | 12.480.000 | 9.984.000 |
| HÙNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.395.000 | 15.198.000 | 12.158.000 | 9.726.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.645.000 | 14.823.000 | 11.858.000 | 9.486.000 |
| PHAN CHU TRINHNGÃ 3 VÕ THỊ SÁU → ĐINH TIÊN HOÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.645.000 | 14.823.000 | 11.858.000 | 9.486.000 |
| VÕ THỊ SÁUTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.645.000 | 14.823.000 | 11.858.000 | 9.486.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Vũng Tàu
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Vũng Tàu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Vũng Tàu
- Mã bưu chính (zip code)
- 78223
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.692 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vũng Tàu
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
