Bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Đặc khu Côn Đảo
252 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC | Đất ở | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| MA THIÊN LÃNHHUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT | Đất ở | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTLƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH | Đất ở | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.000 |
| LƯƠNG THẾ TRÂNNGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 9.320.000 | 4.660.000 | 3.728.000 | 2.982.000 |
| HỒ THANH TÒNGNGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| LÊ VĂN VIỆTLÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.036.000 | 4.518.000 | 3.614.000 | 2.892.000 |
| LÊ THANH NGHỊHỒ THANH TÒNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.228.000 | 3.614.000 | 2.891.000 | 2.313.000 |
| TRẦN CAO VÂNTRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.228.000 | 3.614.000 | 2.891.000 | 2.313.000 |
| TÔ HIỆUNGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.990.000 | 3.495.000 | 2.796.000 | 2.237.000 |
| NGÔ ĐỨC KẾVÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.398.000 | 3.199.000 | 2.559.000 | 2.047.000 |
| LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.938.000 | 2.969.000 | 2.375.000 | 1.900.000 |
| ĐẶNG XUÂN THIỀUNGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 2.892.000 | 2.314.000 | 1.851.000 |
| NGUYỄN VĂN CỪNGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 2.892.000 | 2.314.000 | 1.851.000 |
| NGUYỄN VĂN CỪLÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 2.892.000 | 2.314.000 | 1.851.000 |
| HỒ VĂN MỊCHHUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 2.892.000 | 2.314.000 | 1.851.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 2.892.000 | 2.314.000 | 1.851.000 |
| TRẦN XUÂN ĐỘNGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 2.892.000 | 2.314.000 | 1.851.000 |
| NGUYỄN VĂN CỪNGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC | Đất thương mại, dịch vụ | 5.060.000 | 2.530.000 | 2.024.000 | 1.619.000 |
| NGUYỄN VĂN TIẾPNGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU | Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| TÔN ĐỨC THẮNGNGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| PHẠM VĂN ĐỒNGVŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH | Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| NGUYỄN HUỆNGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| NGUYỄN ĐỨC THUẬNNGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI | Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| LÊ HỒNG PHONGTÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| TRƯƠNG PHÚC PHANVÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN | Đất ở | 25.420.000 | 12.710.000 | 10.168.000 | 8.134.000 |
| NGUYỄN AN NINHNGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG | Đất ở | 25.420.000 | 12.710.000 | 10.168.000 | 8.134.000 |
| NGÔ GIA TỰNGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 25.420.000 | 12.710.000 | 10.168.000 | 8.134.000 |
| LÊ DUẨNTÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| LƯƠNG THẾ TRÂNNGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAITÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| PHẠM QUỐC SẮCVÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| PHẠM HÙNGTÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| NGUYỄN VĂN LINHHUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| NGUYỄN DUY TRINHNGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| VÕ THỊ SÁUNGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH) | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| TRẦN PHÚVŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| VŨ VĂN HIẾUNGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| TÔ HIỆUNGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ) | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU | Đất ở | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)NGUYỄN VĂN LINH → N3 | Đất ở | 23.034.000 | 11.517.000 | 9.214.000 | 7.371.000 |
| HỒ THANH TÒNGNGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| LÊ VĂN VIỆTLÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ | Đất ở | 22.590.000 | 11.295.000 | 9.036.000 | 7.229.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM) | Đất ở | 20.340.000 | 10.170.000 | 8.136.000 | 6.509.000 |
| HOÀNG QUỐC VIỆTPHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU | Đất ở | 20.340.000 | 10.170.000 | 8.136.000 | 6.509.000 |
Mặt bằng giá đất Đặc khu Côn Đảo
Tại Đặc khu Côn Đảo, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 81 | 26.100.000 | 12.432.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 81 | 10.440.000 | 4.973.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81 | 7.830.000 | 3.730.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Đặc khu Côn Đảo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặc khu Côn Đảo đứng thứ 117 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Đặc khu Côn Đảo
- Mã bưu chính (zip code)
- 78807
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 160 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Giá đất theo tuyến đường tại Đặc khu Côn Đảo
72 tuyến đường tại Đặc khu Côn Đảo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
