Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÔ HIẾN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| TRIỆU VIỆT VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| NGUYỄN KIM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| MẠC ĐĨNH CHI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| CÔ GIANG LÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| CÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| BÀ TRIỆU LÊ LỢI → YÊN BÁI | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| BÀ HUYỆN THANH QUAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| DƯƠNG VĂN AN HOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| TÚ XƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.820.000 | 24.410.000 | 19.528.000 | 15.622.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 48.120.000 | 24.060.000 | 19.248.000 | 15.398.000 | — |
| HOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 48.120.000 | 24.060.000 | 19.248.000 | 15.398.000 | — |
| ĐỒ CHIỂU LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI | Đất thương mại, dịch vụ | 47.394.000 | 23.697.000 | 18.958.000 | 15.166.000 | — |
| TRƯNG TRẮC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.394.000 | 23.697.000 | 18.958.000 | 15.166.000 | — |
| TRƯNG NHỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.394.000 | 23.697.000 | 18.958.000 | 15.166.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 47.394.000 | 23.697.000 | 18.958.000 | 15.166.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN | Đất thương mại, dịch vụ | 47.394.000 | 23.697.000 | 18.958.000 | 15.166.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.050.000 | 23.525.000 | 18.820.000 | 15.056.000 | — |
| BA CU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.050.000 | 23.525.000 | 18.820.000 | 15.056.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ) THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.050.000 | 23.525.000 | 18.820.000 | 15.056.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| LÊ VĂN TÁM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG LÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNG | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| LÊ LAI THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| LÊ LAI LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤT | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ | Đất ở | 45.840.000 | 22.920.000 | 18.336.000 | 14.669.000 | — |
| HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.840.000 | 22.920.000 | 18.336.000 | 14.669.000 | — |
| PHẠM NGŨ LÃO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.200.000 | 22.600.000 | 18.080.000 | 14.464.000 | — |
| XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.630.000 | 22.315.000 | 17.852.000 | 14.282.000 | — |
| TẠ UYÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.630.000 | 22.315.000 | 17.852.000 | 14.282.000 | — |
| TRẦN ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.630.000 | 22.315.000 | 17.852.000 | 14.282.000 | — |
| TRẦN NGUYÊN HÃN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.630.000 | 22.315.000 | 17.852.000 | 14.282.000 | — |
| NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.630.000 | 22.315.000 | 17.852.000 | 14.282.000 | — |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.630.000 | 22.315.000 | 17.852.000 | 14.282.000 | — |
| NGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.630.000 | 22.315.000 | 17.852.000 | 14.282.000 | — |
| PHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.630.000 | 22.315.000 | 17.852.000 | 14.282.000 | — |
| LA VĂN CẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.980.000 | 21.990.000 | 17.592.000 | 14.074.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.980.000 | 21.990.000 | 17.592.000 | 14.074.000 | — |
| PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.980.000 | 21.990.000 | 17.592.000 | 14.074.000 | — |
| PHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.980.000 | 21.990.000 | 17.592.000 | 14.074.000 | — |
| PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.980.000 | 21.990.000 | 17.592.000 | 14.074.000 | — |
| TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.980.000 | 21.990.000 | 17.592.000 | 14.074.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.975.000 | 21.488.000 | 17.190.000 | 13.752.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG LÊ LỢI → LÊ LAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.975.000 | 21.488.000 | 17.190.000 | 13.752.000 | — |
| TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH LÊ LAI → NGÃ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.975.000 | 21.488.000 | 17.190.000 | 13.752.000 | — |
| TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.975.000 | 21.488.000 | 17.190.000 | 13.752.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 42.160.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | 13.491.000 | — |
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .