Bảng giá đất Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Tân
91 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| BÌNH THÀNHĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5 | Đất ở | 55.800.000 | 27.900.000 | 22.320.000 | 17.856.000 |
| BÌNH THÀNHNGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH | Đất ở | 55.800.000 | 27.900.000 | 22.320.000 | 17.856.000 |
| HỒ VĂN LONGNGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) | Đất ở | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘCTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| NGUYỄN THỊ TÚLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| HỒ VĂN LONGTỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| BÌNH THÀNHNGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| BÌNH THÀNHĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5 | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 |
| VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 |
| CÂY CÁMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| VÕ VĂN VÂNTỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 |
| LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| NGUYỄN TRIỆU LUẬTTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘCTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| NGUYỄN THỊ TÚLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC | Đất ở | 74.000.000 | 37.000.000 | 29.600.000 | 23.680.000 |
| BÌNH THÀNHNHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất ở | 72.100.000 | 36.050.000 | 28.840.000 | 23.072.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊNTỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH | Đất ở | 59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 |
| ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘCTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| TỈNH LỘ 10LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) | Đất ở | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 |
| LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) | Đất ở | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 |
| TỈNH LỘ 10CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC | Đất ở | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘCTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| BÌNH THÀNHNHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất thương mại, dịch vụ | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 4-5 | Đất ở | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất ở | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 | Đất ở | 39.300.000 | 19.650.000 | 15.720.000 | 12.576.000 |
| SÔNG SUỐILÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH SÔNG SUỐI | Đất ở | 38.200.000 | 19.100.000 | 15.280.000 | 12.224.000 |
| VÕ VĂN VÂNTỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| NGUYỄN THỊ TÚLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| BÙI DƯƠNG LỊCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 |
| BÌNH THÀNHNHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊNTỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH | Đất thương mại, dịch vụ | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 |
| TÂY LÂNLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| BẾN LỘIVÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN | Đất ở | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| TỈNH LỘ 10LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 32.300.000 | 16.150.000 | 12.920.000 | 10.336.000 |
| HỒ VĂN LONGNGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 10.080.000 |
| ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘCTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 10.080.000 |
| LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊNTỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 |
| TỈNH LỘ 10CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 29.400.000 | 14.700.000 | 11.760.000 | 9.408.000 |
| LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| BÌNH THÀNHNGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.900.000 | 13.950.000 | 11.160.000 | 8.928.000 |
| BÌNH THÀNHĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.900.000 | 13.950.000 | 11.160.000 | 8.928.000 |
| NGUYỄN TRIỆU LUẬTTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Tân
Tại Phường Bình Tân, giá VT2 bình quân bằng 52,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 90.700.000 | 22.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 28 | 54.400.000 | 13.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 45.400.000 | 11.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Bình Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Tân đứng thứ 67 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Tân
- Mã bưu chính (zip code)
- 71916
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 4.070 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Tân gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Tân
24 tuyến đường tại Phường Bình Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
