Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.315.000 | 11.158.000 | 8.926.000 | 7.141.000 | — |
| NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.315.000 | 11.158.000 | 8.926.000 | 7.141.000 | — |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.315.000 | 11.158.000 | 8.926.000 | 7.141.000 | — |
| HUỲNH KHƯƠNG NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| HUỲNH KHƯƠNG AN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| HỒ ĐẮC DI NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| LÊ NGỌC HÂN THỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| KÝ CON TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| LƯƠNG VĂN CAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| NGUYỄN TUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.040.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | 6.733.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.080.000 | 10.540.000 | 8.432.000 | 6.746.000 | — |
| TÀO MẠT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.040.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | 6.733.000 | — |
| THẠCH LAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.040.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | 6.733.000 | — |
| PHẠM THẾ HIỂN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất thương mại, dịch vụ | 20.958.000 | 10.479.000 | 8.383.000 | 6.707.000 | — |
| NGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.958.000 | 10.479.000 | 8.383.000 | 6.707.000 | — |
| NGƯ PHỦ NỐI DÀI NGƯ PHỦ → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.958.000 | 10.479.000 | 8.383.000 | 6.707.000 | — |
| TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.958.000 | 10.479.000 | 8.383.000 | 6.707.000 | — |
| VI BA NGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 20.958.000 | 10.479.000 | 8.383.000 | 6.707.000 | — |
| VI BA LÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA | Đất thương mại, dịch vụ | 20.958.000 | 10.479.000 | 8.383.000 | 6.707.000 | — |
| YÊN BÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.958.000 | 10.479.000 | 8.383.000 | 6.707.000 | — |
| VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.958.000 | 10.479.000 | 8.383.000 | 6.707.000 | — |
| LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 | — |
| ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.526.000 | 10.263.000 | 8.210.000 | 6.568.000 | — |
| ĐỒ CHIỂU HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 20.526.000 | 10.263.000 | 8.210.000 | 6.568.000 | — |
| HẢI ĐĂNG HẠ LONG → SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | — |
| LẠC LONG QUÂN VÕ THỊ SÁU → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | — |
| HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.526.000 | 10.263.000 | 8.210.000 | 6.568.000 | — |
| DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ TRẦN PHÚ → NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.510.000 | 10.255.000 | 8.204.000 | 6.563.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ TRẦN PHÚ → NHÀ SỐ 12/6A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 | — |
| BÀ TRIỆU YÊN BÁI → BA CU | Đất thương mại, dịch vụ | 19.740.000 | 9.870.000 | 7.896.000 | 6.317.000 | — |
| LÊ VĂN LỘC LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 19.230.000 | 9.615.000 | 7.692.000 | 6.154.000 | — |
| HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.230.000 | 9.615.000 | 7.692.000 | 6.154.000 | — |
| PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ) PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 19.230.000 | 9.615.000 | 7.692.000 | 6.154.000 | — |
| NGUYỄN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.230.000 | 9.615.000 | 7.692.000 | 6.154.000 | — |
| HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.230.000 | 9.615.000 | 7.692.000 | 6.154.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| HOÀNG VĂN HÒE HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| HOÀNG HỮU NAM PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| HOÀNG CÔNG CHẤT PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| HOÀNG CẦM KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| KIỀU THANH QUẾ PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| HOÀNG TRỌNG MẬU THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| HOÀNG SÂM PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| VĂN CAO HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | — |
| KỲ ĐỒNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.628.000 | 8.814.000 | 7.051.000 | 5.641.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.628.000 | 8.814.000 | 7.051.000 | 5.641.000 | — |
| PHẠM THẾ HIỂN NAM KỲ KHỞI NGHĨA → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.465.000 | 8.733.000 | 6.986.000 | 5.589.000 | — |
| NGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.465.000 | 8.733.000 | 6.986.000 | 5.589.000 | — |
| NGƯ PHỦ NỐI DÀI NGƯ PHỦ → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.465.000 | 8.733.000 | 6.986.000 | 5.589.000 | — |
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .