Bảng giá đất Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

45 dòng giá14 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Hội Tây

45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÊ VĂN THỌ
PHẠM VĂN CHIÊU → LÊ ĐỨC THỌ
Đất ở68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
ĐỖ THÚC TỊNH
QUANG TRUNG → NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ)
Đất ở58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
QUANG TRUNG
TÂN SƠN → CHỢ CẦU
Đất thương mại, dịch vụ54.500.00027.250.00021.800.00017.440.000
NGUYỄN TƯ GIẢN
PHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
NGUYỄN DUY CUNG
ĐƯỜNG SỐ 19 → PHAN HUY ÍCH
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
BÙI QUANG LÀ
PHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH
Đất ở50.200.00025.100.00020.080.00016.064.000
PHẠM VĂN BẠCH
TÂN SƠN → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN
Đất thương mại, dịch vụ47.000.00023.500.00018.800.00015.040.000
TÂN SƠN
QUANG TRUNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN
Đất thương mại, dịch vụ47.000.00023.500.00018.800.00015.040.000
PHAN HUY ÍCH
HUỲNH VĂN NGHỆ → QUANG TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
PHẠM VĂN CHIÊU
QUANG TRUNG → LÊ VĂN THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → RANH PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
HUỲNH VĂN NGHỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → RANH PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
Phường An Hội Tây (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
Phường An Hội Tây (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
QUANG TRUNG
TÂN SƠN → CHỢ CẦU
Đất ở90.900.00045.450.00036.360.00029.088.000
PHẠM VĂN CHIÊU
QUANG TRUNG → LÊ VĂN THỌ
Đất ở82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
PHAN HUY ÍCH
HUỲNH VĂN NGHỆ → QUANG TRUNG
Đất ở82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
PHẠM VĂN BẠCH
TÂN SƠN → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN
Đất ở78.400.00039.200.00031.360.00025.088.000
TÂN SƠN
QUANG TRUNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN
Đất ở78.400.00039.200.00031.360.00025.088.000
LÊ ĐỨC THỌ
LÊ VĂN THỌ → CẦU TRƯỜNG ĐAI
Đất ở74.000.00037.000.00029.600.00023.680.000
PHẠM VĂN CHIÊU
QUANG TRUNG → LÊ VĂN THỌ
Đất thương mại, dịch vụ49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
PHAN HUY ÍCH
HUỲNH VĂN NGHỆ → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
QUANG TRUNG
TÂN SƠN → CHỢ CẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
LÊ ĐỨC THỌ
LÊ VĂN THỌ → CẦU TRƯỜNG ĐAI
Đất thương mại, dịch vụ44.400.00022.200.00017.760.00014.208.000
LÊ VĂN THỌ
PHẠM VĂN CHIÊU → LÊ ĐỨC THỌ
Đất thương mại, dịch vụ40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
TÂN SƠN
QUANG TRUNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp39.200.00019.600.00015.680.00012.544.000
PHẠM VĂN BẠCH
TÂN SƠN → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp39.200.00019.600.00015.680.00012.544.000
LÊ ĐỨC THỌ
LÊ VĂN THỌ → CẦU TRƯỜNG ĐAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
ĐỖ THÚC TỊNH
QUANG TRUNG → NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
LÊ VĂN THỌ
PHẠM VĂN CHIÊU → LÊ ĐỨC THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
NGUYỄN TƯ GIẢN
PHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH
Đất thương mại, dịch vụ30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
NGUYỄN DUY CUNG
ĐƯỜNG SỐ 19 → PHAN HUY ÍCH
Đất thương mại, dịch vụ30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
BÙI QUANG LÀ
PHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH
Đất thương mại, dịch vụ30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
ĐỖ THÚC TỊNH
QUANG TRUNG → NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
NGUYỄN DUY CUNG
ĐƯỜNG SỐ 19 → PHAN HUY ÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
NGUYỄN TƯ GIẢN
PHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
BÙI QUANG LÀ
PHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.100.00012.550.00010.040.0008.032.000
HUỲNH VĂN NGHỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
Phường An Hội Tây (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
Phường An Hội Tây (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
Phường An Hội Tây (Khu vực II)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.000.000800.000640.000
Phường An Hội Tây (Khu vực II)Đất làm muối800.000640.000512.000
Phường An Hội Tây (Khu vực II)Đất rừng phòng hộ800.000640.000512.000
Phường An Hội Tây (Khu vực II)Đất rừng đặc dụng800.000640.000512.000

Mặt bằng giá đất Phường An Hội Tây

Giá VT1 cao nhất
90.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
39.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
45
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường An Hội Tây, giá VT2 bình quân bằng 55,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Hội Tây (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1345.500.00020.700.000
Đất ở1290.900.00041.300.000
Đất thương mại, dịch vụ1254.500.00027.200.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường An Hội Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Hội Tây đứng thứ 66 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường An Hội Tây

Mã bưu chính (zip code)
71427
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.012 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Hội Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 12Phường 14

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Hội Tây

12 tuyến đường tại Phường An Hội Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Hội Tây

Giá đất cao nhất tại Phường An Hội Tây là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Hội Tây là 90.900.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 39.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Hội Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường An Hội Tây xếp thứ 66 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Hội Tây theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Hội Tây được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Hội Tây hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.