Bảng giá đất Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Hội Tây
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| LÊ VĂN THỌPHẠM VĂN CHIÊU → LÊ ĐỨC THỌ | Đất ở | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| ĐỖ THÚC TỊNHQUANG TRUNG → NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ) | Đất ở | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| QUANG TRUNGTÂN SƠN → CHỢ CẦU | Đất thương mại, dịch vụ | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| NGUYỄN TƯ GIẢNPHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 |
| NGUYỄN DUY CUNGĐƯỜNG SỐ 19 → PHAN HUY ÍCH | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 |
| BÙI QUANG LÀPHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 |
| PHẠM VĂN BẠCHTÂN SƠN → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| TÂN SƠNQUANG TRUNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| PHAN HUY ÍCHHUỲNH VĂN NGHỆ → QUANG TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| PHẠM VĂN CHIÊUQUANG TRUNG → LÊ VĂN THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → RANH PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| HUỲNH VĂN NGHỆ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → RANH PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Phường An Hội Tây (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| Phường An Hội Tây (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| QUANG TRUNGTÂN SƠN → CHỢ CẦU | Đất ở | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| PHẠM VĂN CHIÊUQUANG TRUNG → LÊ VĂN THỌ | Đất ở | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| PHAN HUY ÍCHHUỲNH VĂN NGHỆ → QUANG TRUNG | Đất ở | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| PHẠM VĂN BẠCHTÂN SƠN → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN | Đất ở | 78.400.000 | 39.200.000 | 31.360.000 | 25.088.000 |
| TÂN SƠNQUANG TRUNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN | Đất ở | 78.400.000 | 39.200.000 | 31.360.000 | 25.088.000 |
| LÊ ĐỨC THỌLÊ VĂN THỌ → CẦU TRƯỜNG ĐAI | Đất ở | 74.000.000 | 37.000.000 | 29.600.000 | 23.680.000 |
| PHẠM VĂN CHIÊUQUANG TRUNG → LÊ VĂN THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| PHAN HUY ÍCHHUỲNH VĂN NGHỆ → QUANG TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| QUANG TRUNGTÂN SƠN → CHỢ CẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| LÊ ĐỨC THỌLÊ VĂN THỌ → CẦU TRƯỜNG ĐAI | Đất thương mại, dịch vụ | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| LÊ VĂN THỌPHẠM VĂN CHIÊU → LÊ ĐỨC THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| TÂN SƠNQUANG TRUNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.200.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | 12.544.000 |
| PHẠM VĂN BẠCHTÂN SƠN → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.200.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | 12.544.000 |
| LÊ ĐỨC THỌLÊ VĂN THỌ → CẦU TRƯỜNG ĐAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| ĐỖ THÚC TỊNHQUANG TRUNG → NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| LÊ VĂN THỌPHẠM VĂN CHIÊU → LÊ ĐỨC THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| NGUYỄN TƯ GIẢNPHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 |
| NGUYỄN DUY CUNGĐƯỜNG SỐ 19 → PHAN HUY ÍCH | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 |
| BÙI QUANG LÀPHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH | Đất thương mại, dịch vụ | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 |
| ĐỖ THÚC TỊNHQUANG TRUNG → NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| NGUYỄN DUY CUNGĐƯỜNG SỐ 19 → PHAN HUY ÍCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 |
| NGUYỄN TƯ GIẢNPHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 |
| BÙI QUANG LÀPHẠM VĂN BẠCH → PHAN HUY ÍCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 |
| HUỲNH VĂN NGHỆ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| Phường An Hội Tây (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — |
| Phường An Hội Tây (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| Phường An Hội Tây (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| Phường An Hội Tây (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| Phường An Hội Tây (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| Phường An Hội Tây (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
Mặt bằng giá đất Phường An Hội Tây
Tại Phường An Hội Tây, giá VT2 bình quân bằng 55,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 45.500.000 | 20.700.000 |
| Đất ở | 12 | 90.900.000 | 41.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 54.500.000 | 27.200.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường An Hội Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Hội Tây đứng thứ 66 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường An Hội Tây
- Mã bưu chính (zip code)
- 71427
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 5.012 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Hội Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Hội Tây
12 tuyến đường tại Phường An Hội Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
