Đơn giá đất tại Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
340 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất ở | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ) NGUYỄN DU → RANH TP. HỒ CHÍ MINH CŨ (KCN BÌNH CHIỂU) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | — |
| LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) → NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| NGUYỄN DU (BÌNH HÒA - AN PHÚ) NGÃ 3 CỬU LONG → CÔNG TY ROSUN | Đất ở | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ) NGUYỄN DU → RANH TP. HỒ CHÍ MINH CŨ (KCN BÌNH CHIỂU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | — |
| PHAN ĐÌNH GIÓT (AN PHÚ 14, MIỄU NHỎ) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN | Đất ở | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ AN PHÚ 08) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG | Đất ở | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ) NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 | — |
| CHU VĂN AN (CŨ AN PHÚ 16) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG | Đất ở | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| NGUYỄN DU (BÌNH HÒA - AN PHÚ) NGÃ 3 CỬU LONG → CÔNG TY ROSUN | Đất thương mại, dịch vụ | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU (CŨ AN PHÚ - TÂN BÌNH) NGÃ 6 AN PHÚ → RANH AN PHÚ - TÂN BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | — |
| BÙI THỊ XUÂN (CŨ AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP) NGÃ 6 AN PHÚ → RANH TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| AN PHÚ 37 CHU VĂN AN → ĐẤT ÔNG NHỊN | Đất thương mại, dịch vụ | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| AN PHÚ 35 AN PHÚ 34 → TRUNG ĐOÀN CƠ ĐỘNG | Đất thương mại, dịch vụ | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| AN PHÚ 08 CHU VĂN AN → ĐẤT QUẢN VĂN BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| AN PHÚ 24 LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 58A LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 474, TỜ BẢN ĐỒ 234) → BÌNH CHUẨN 58 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 234) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 64A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 313, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 1014 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 78B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 775, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 60 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 93) → BÌNH CHUẨN 32 (THỬA ĐẤT SỐ 779, TỜ BẢN ĐỒ 95) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 69 LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| AN PHÚ 15 (CŨ NHÁNH MIỄU NHỎ) PHAN ĐÌNH GIÓT → CÔNG TY HIỆP LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | — |
| AN PHÚ 11 LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | — |
| AN PHÚ 07 TRẦN QUANG DIỆU → LÊ HỒNG PHONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | — |
| AN PHÚ 26 (ĐƯỜNG ĐẤT KHU PHỐ 2) AN PHÚ 12 → AN PHÚ 06 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA) AN PHÚ 26 → AN PHÚ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| AN PHÚ 31 CHU VĂN AN → AN PHÚ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 30 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → KDC VIỆT - SING | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 29 (CŨ MAICO) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 33 CHU VĂN AN → THUẬN AN HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 32 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → NHÀ ÔNG 8 BÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 34 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KCN VSIP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 24 LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 23 LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY PHÚC BÌNH LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 20 BÙI THỊ XUÂN → CÔNG TY HIỆP LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TỪ VĂN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| TỪ VĂN PHƯỚC (CŨ AN PHÚ 35, TICO) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| CHU VĂN AN (CŨ AN PHÚ 16) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 67B TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 402, TỜ BẢN ĐỒ 155) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 152) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| AN PHÚ 17 (CŨ ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH VĨNH PHÚ) LÊ THỊ TRUNG → TỪ VĂN PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ) NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 44 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
Tại Phường An Phú, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 114 | 22.400.000 | 5.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 18.700.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 109 | 37.400.000 | 10.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Phú đứng thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
93 tuyến đường tại Phường An Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .