Bảng giá đất Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

340 dòng giá113 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Phú

340 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ
Đất ở28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ)
NGUYỄN DU → RANH TP. HỒ CHÍ MINH CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)
Đất thương mại, dịch vụ22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN)
THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) → NGUYỄN DU
Đất thương mại, dịch vụ21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
NGUYỄN DU (BÌNH HÒA - AN PHÚ)
NGÃ 3 CỬU LONG → CÔNG TY ROSUN
Đất ở20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ)
NGUYỄN DU → RANH TP. HỒ CHÍ MINH CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
PHAN ĐÌNH GIÓT (AN PHÚ 14, MIỄU NHỎ)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN
Đất ở15.700.0007.850.0006.280.0005.024.000
NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ AN PHÚ 08)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG
Đất ở15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ)
NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
Đất ở14.300.0007.150.0005.720.0004.576.000
CHU VĂN AN (CŨ AN PHÚ 16)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG
Đất ở13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
NGUYỄN DU (BÌNH HÒA - AN PHÚ)
NGÃ 3 CỬU LONG → CÔNG TY ROSUN
Đất thương mại, dịch vụ12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
TRẦN QUANG DIỆU (CŨ AN PHÚ - TÂN BÌNH)
NGÃ 6 AN PHÚ → RANH AN PHÚ - TÂN BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
BÙI THỊ XUÂN (CŨ AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP)
NGÃ 6 AN PHÚ → RANH TÂN ĐÔNG HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
AN PHÚ 37
CHU VĂN AN → ĐẤT ÔNG NHỊN
Đất thương mại, dịch vụ11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
AN PHÚ 35
AN PHÚ 34 → TRUNG ĐOÀN CƠ ĐỘNG
Đất thương mại, dịch vụ11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
AN PHÚ 08
CHU VĂN AN → ĐẤT QUẢN VĂN BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN)
THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
AN PHÚ 24
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
BÌNH CHUẨN 58A
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 474, TỜ BẢN ĐỒ 234) → BÌNH CHUẨN 58 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 234)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH CHUẨN 64A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 313, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 1014
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH CHUẨN 78B
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 775, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 45
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH CHUẨN 60
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 93) → BÌNH CHUẨN 32 (THỬA ĐẤT SỐ 779, TỜ BẢN ĐỒ 95)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH CHUẨN 69
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99)
Đất thương mại, dịch vụ9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
AN PHÚ 15 (CŨ NHÁNH MIỄU NHỎ)
PHAN ĐÌNH GIÓT → CÔNG TY HIỆP LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
AN PHÚ 11
LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
AN PHÚ 07
TRẦN QUANG DIỆU → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
AN PHÚ 26 (ĐƯỜNG ĐẤT KHU PHỐ 2)
AN PHÚ 12 → AN PHÚ 06
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA)
AN PHÚ 26 → AN PHÚ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
AN PHÚ 31
CHU VĂN AN → AN PHÚ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 30
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → KDC VIỆT - SING
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 29 (CŨ MAICO)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 33
CHU VĂN AN → THUẬN AN HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 32
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → NHÀ ÔNG 8 BÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 34
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KCN VSIP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 24
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 23
LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY PHÚC BÌNH LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 20
BÙI THỊ XUÂN → CÔNG TY HIỆP LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TỪ VĂN PHƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
TỪ VĂN PHƯỚC (CŨ AN PHÚ 35, TICO)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
CHU VĂN AN (CŨ AN PHÚ 16)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
BÌNH CHUẨN 67B
TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 402, TỜ BẢN ĐỒ 155) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 152)
Đất thương mại, dịch vụ7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
AN PHÚ 17 (CŨ ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH VĨNH PHÚ)
LÊ THỊ TRUNG → TỪ VĂN PHƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ)
NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
BÌNH CHUẨN 44
LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000

Mặt bằng giá đất Phường An Phú

Giá VT1 cao nhất
37.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
340
dòng
Số tuyến đường
113
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường An Phú, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ11422.400.0005.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11018.700.0005.000.000
Đất ở10937.400.00010.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường An Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Phú đứng thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường An Phú

Mã bưu chính (zip code)
75209
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.992 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Phú

93 tuyến đường tại Phường An Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN PHÚ 01
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 03 (CŨ MẪU GIÁO)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 04 (CŨ AN PHÚ 03)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 05 (CŨ NHÀ MÁY NƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA)
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
AN PHÚ 07
3 dòng · VT1 tới 18.800.000 đ/m²
AN PHÚ 08
3 dòng · VT1 tới 19.300.000 đ/m²
AN PHÚ 09 (RANH AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 20.400.000 đ/m²
AN PHÚ 11
3 dòng · VT1 tới 18.800.000 đ/m²
AN PHÚ 12
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 15 (CŨ NHÁNH MIỄU NHỎ)
3 dòng · VT1 tới 18.800.000 đ/m²
AN PHÚ 17 (CŨ ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH VĨNH PHÚ)
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 20
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 23
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 24
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 26 (ĐƯỜNG ĐẤT KHU PHỐ 2)
3 dòng · VT1 tới 18.800.000 đ/m²
AN PHÚ 27
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 29 (CŨ MAICO)
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 30
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 31
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 32
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 33
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 34
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
AN PHÚ 35
3 dòng · VT1 tới 19.300.000 đ/m²
AN PHÚ 37
3 dòng · VT1 tới 19.300.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403)
3 dòng · VT1 tới 19.700.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 27
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 28
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 28A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 28B
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 29
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 30
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 31
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 31A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 32
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 33
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 33A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 33B
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 34
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 35
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 35A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 36
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 36A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 36B
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 37
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 39
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 40
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 41
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 42
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 44
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 52
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 55
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 56
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 57
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 58
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 58A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 60
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 60A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 61
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 63
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 63A
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 64
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 64A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 65A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 65B
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 66
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 67
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 67A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 69
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 77
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 78
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 78A
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 78B
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 81
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH CHUẨN 85
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (CŨ AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
CHU VĂN AN (CŨ AN PHÚ 16)
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
6 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ)
9 dòng · VT1 tới 37.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN)
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
NGUYỄN DU (BÌNH HÒA - AN PHÚ)
3 dòng · VT1 tới 20.600.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ AN PHÚ 08)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH GIÓT (AN PHÚ 14, MIỄU NHỎ)
3 dòng · VT1 tới 15.700.000 đ/m²
Phường An Phú (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU (CŨ AN PHÚ - TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 20.300.000 đ/m²
TỪ VĂN PHƯỚC (CŨ AN PHÚ 35, TICO)
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Phú

Giá đất cao nhất tại Phường An Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Phú là 37.400.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 9.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường An Phú xếp thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Phú theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.