Đơn giá đất tuyến ĐỒ CHIỂU thuộc Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÊ LAI → HẺM 120 | Đất ở | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI | Đất ở | 78.990.000 | 39.495.000 | 31.596.000 | 25.277.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI | Đất thương mại, dịch vụ | 47.394.000 | 23.697.000 | 18.958.000 | 15.166.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.495.000 | 19.748.000 | 15.798.000 | 12.638.000 | — |
| HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 34.210.000 | 17.105.000 | 13.684.000 | 10.947.000 | — |
| LÊ LAI → HẺM 120 | Đất thương mại, dịch vụ | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 | — |
| LÊ LAI → HẺM 120 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 | — |
| HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 20.526.000 | 10.263.000 | 8.210.000 | 6.568.000 | — |
| HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.105.000 | 8.553.000 | 6.842.000 | 5.474.000 | — |
Tại tuyến ĐỒ CHIỂU, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 78.990.000 | 34.210.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 47.394.000 | 20.526.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 39.495.000 | 17.105.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐỒ CHIỂU đứng thứ 16 trên 119 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vũng Tàu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vũng Tàu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .