Bảng giá đất Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Vũng Tàu
440 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀO MẠT | Đất thương mại, dịch vụ | 25.247.000 | 12.624.000 | 10.099.000 | 8.079.000 |
| THẠCH LAM | Đất thương mại, dịch vụ | 25.247.000 | 12.624.000 | 10.099.000 | 8.079.000 |
| NGUYỄN TUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 25.247.000 | 12.624.000 | 10.099.000 | 8.079.000 |
| LÊ VĂN LỘCĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG | Đất thương mại, dịch vụ | 24.960.000 | 12.480.000 | 9.984.000 | 7.987.000 |
| DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 24.612.000 | 12.306.000 | 9.845.000 | 7.876.000 |
| HỒ QUÝ LYTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 24.612.000 | 12.306.000 | 9.845.000 | 7.876.000 |
| ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨTRẦN PHÚ → NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ | Đất thương mại, dịch vụ | 24.612.000 | 12.306.000 | 9.845.000 | 7.876.000 |
| ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNGĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤP | Đất thương mại, dịch vụ | 24.612.000 | 12.306.000 | 9.845.000 | 7.876.000 |
| HẢI ĐĂNGHẠ LONG → SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 24.612.000 | 12.306.000 | 9.845.000 | 7.876.000 |
| LẠC LONG QUÂNVÕ THỊ SÁU → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 24.612.000 | 12.306.000 | 9.845.000 | 7.876.000 |
| TÚ XƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| TÔ HIẾN THÀNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| TRIỆU VIỆT VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| MẠC ĐĨNH CHITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| NGUYỄN KIMTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| CÔ GIANGLÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| CÔ BẮCTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| BÀ TRIỆULÊ LỢI → YÊN BÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| BÀ HUYỆN THANH QUANTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| DƯƠNG VĂN ANHOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.410.000 | 12.205.000 | 9.764.000 | 7.811.000 |
| ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨTRẦN PHÚ → NHÀ SỐ 12/6A | Đất thương mại, dịch vụ | 24.240.000 | 12.120.000 | 9.696.000 | 7.757.000 |
| NGUYỄN CÔNG TRỨTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 24.040.000 | 12.020.000 | 9.616.000 | 7.693.000 |
| TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| LÊ LAITHỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| LÊ LAILÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| LÊ QUÝ ĐÔNĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| LÊ VĂN TÁMTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| LÝ TỰ TRỌNGLÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| ĐỒNG KHỞITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| ĐỒ CHIỂULÊ LAI → HẺM 120 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| BẠCH ĐẰNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.920.000 | 11.460.000 | 9.168.000 | 7.334.000 |
| HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯUTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.920.000 | 11.460.000 | 9.168.000 | 7.334.000 |
| PHẠM NGŨ LÃOTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.600.000 | 11.300.000 | 9.040.000 | 7.232.000 |
| HOÀNG VĂN HÒEHOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| HOÀNG HỮU NAMPHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| HOÀNG CÔNG CHẤTPHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| HOÀNG CẦMKIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| KIỀU THANH QUẾPHAN HUY CHÚ → VĂN CAO | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| HOÀNG TRỌNG MẬUTHÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| HOÀNG SÂMPHAN HUY CHÚ → VĂN CAO | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| VĂN CAOHOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 22.380.000 | 11.190.000 | 8.952.000 | 7.162.000 |
| XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.315.000 | 11.158.000 | 8.926.000 | 7.141.000 |
| TRẦN NGUYÊN HÃNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.315.000 | 11.158.000 | 8.926.000 | 7.141.000 |
| TRẦN ĐỒNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.315.000 | 11.158.000 | 8.926.000 | 7.141.000 |
| TẠ UYÊNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.315.000 | 11.158.000 | 8.926.000 | 7.141.000 |
| PHAN BỘI CHÂUTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.315.000 | 11.158.000 | 8.926.000 | 7.141.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Vũng Tàu
Tại Phường Vũng Tàu, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 144 | 149.480.000 | 24.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144 | 74.740.000 | 12.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 144 | 89.688.000 | 14.424.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Vũng Tàu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vũng Tàu đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Vũng Tàu
- Mã bưu chính (zip code)
- 78223
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.692 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vũng Tàu gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vũng Tàu
119 tuyến đường tại Phường Vũng Tàu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
