Bảng giá đất Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Phú
115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)HẬU GIANG → LÝ CHIÊU HOÀNG | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGKINH DƯƠNG VƯƠNG → LÝ CHIÊU HOÀNG | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 77.700.000 | 38.850.000 | 31.080.000 | 24.864.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM DTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| CHỢ LỚNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| VÕ VĂN KIỆTCẦU LÒ GỐM → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.500.000 | 27.750.000 | 22.200.000 | 17.760.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)HẬU GIANG → LÝ CHIÊU HOÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGCẦU MỸ THUẬN → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM DTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGLÝ CHIÊU HOÀNG → CẦU MỸ THUẬN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM DTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.800.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | 12.416.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 64TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| Phường Bình Phú (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | — |
| Phường Bình Phú (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm | 1.440.000 | 1.150.000 | 920.000 | — |
| Phường Bình Phú (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — |
| HẬU GIANGCẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG | Đất ở | 150.600.000 | 75.300.000 | 60.240.000 | 48.192.000 |
| HẬU GIANGNGUYỄN VĂN LUÔNG → MŨI TÀU | Đất ở | 120.400.000 | 60.200.000 | 48.160.000 | 38.528.000 |
| NGUYỄN VĂN LUÔNGHẬU GIANG → ĐƯỜNG SỐ 26 | Đất ở | 116.300.000 | 58.150.000 | 46.520.000 | 37.216.000 |
| HẬU GIANGCẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 105.400.000 | 52.700.000 | 42.160.000 | 33.728.000 |
| BÌNH PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 94.800.000 | 47.400.000 | 37.920.000 | 30.336.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 94.000.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 |
| CHỢ LỚNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 94.000.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 |
| VÕ VĂN KIỆTCẦU LÒ GỐM → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất ở | 92.500.000 | 46.250.000 | 37.000.000 | 29.600.000 |
| HẬU GIANGCẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.400.000 | 45.200.000 | 36.160.000 | 28.928.000 |
| LÝ CHIÊU HOÀNGNGUYỄN VĂN LUÔNG → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất ở | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| HẬU GIANGNGUYỄN VĂN LUÔNG → MŨI TÀU | Đất thương mại, dịch vụ | 84.300.000 | 42.150.000 | 33.720.000 | 26.976.000 |
| TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)LÝ CHIÊU HOÀNG → VÀNH ĐAI | Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| NGUYỄN VĂN LUÔNGHẬU GIANG → ĐƯỜNG SỐ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 81.400.000 | 40.700.000 | 32.560.000 | 26.048.000 |
| NGUYỄN VĂN LUÔNGĐƯỜNG SỐ 26 → LÝ CHIÊU HOÀNG | Đất ở | 79.700.000 | 39.850.000 | 31.880.000 | 25.504.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 76.700.000 | 38.350.000 | 30.680.000 | 24.544.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGCẦU MỸ THUẬN → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất ở | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGLÝ CHIÊU HOÀNG → CẦU MỸ THUẬN | Đất ở | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Phú
Tại Phường Bình Phú, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 36 | 150.600.000 | 58.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36 | 90.400.000 | 35.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 105.400.000 | 40.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
Phường Bình Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Phú đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 73122
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.383 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Phú
31 tuyến đường tại Phường Bình Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
