Bảng giá đất Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

115 dòng giá32 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Phú

115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG SỐ 23
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
HẬU GIANG → LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
ĐƯỜNG SỐ 17
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.700.00038.850.00031.080.00024.864.000
ĐƯỜNG SỐ 8
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
CHỢ LỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.400.00028.200.00022.560.00018.048.000
ĐƯỜNG SỐ 26
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.400.00028.200.00022.560.00018.048.000
VÕ VĂN KIỆT
CẦU LÒ GỐM → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp55.500.00027.750.00022.200.00017.760.000
ĐƯỜNG SỐ 23
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
HẬU GIANG → LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
CẦU MỸ THUẬN → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG SỐ 22
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
LÝ CHIÊU HOÀNG → CẦU MỸ THUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG SỐ 24
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG SỐ 22
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG SỐ 20
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG SỐ 8
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG SỐ 5
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG SỐ 44
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.800.00019.400.00015.520.00012.416.000
ĐƯỜNG SỐ 35
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37.900.00018.950.00015.160.00012.128.000
ĐƯỜNG SỐ 64
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37.900.00018.950.00015.160.00012.128.000
Phường Bình Phú (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Bình Phú (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm1.440.0001.150.000920.000
Phường Bình Phú (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
HẬU GIANG
CẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất ở150.600.00075.300.00060.240.00048.192.000
HẬU GIANG
NGUYỄN VĂN LUÔNG → MŨI TÀU
Đất ở120.400.00060.200.00048.160.00038.528.000
NGUYỄN VĂN LUÔNG
HẬU GIANG → ĐƯỜNG SỐ 26
Đất ở116.300.00058.150.00046.520.00037.216.000
HẬU GIANG
CẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất thương mại, dịch vụ105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
BÌNH PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
ĐƯỜNG SỐ 26
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
CHỢ LỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
VÕ VĂN KIỆT
CẦU LÒ GỐM → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở92.500.00046.250.00037.000.00029.600.000
HẬU GIANG
CẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.400.00045.200.00036.160.00028.928.000
LÝ CHIÊU HOÀNG
NGUYỄN VĂN LUÔNG → AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở87.500.00043.750.00035.000.00028.000.000
HẬU GIANG
NGUYỄN VĂN LUÔNG → MŨI TÀU
Đất thương mại, dịch vụ84.300.00042.150.00033.720.00026.976.000
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
LÝ CHIÊU HOÀNG → VÀNH ĐAI
Đất ở84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
NGUYỄN VĂN LUÔNG
HẬU GIANG → ĐƯỜNG SỐ 26
Đất thương mại, dịch vụ81.400.00040.700.00032.560.00026.048.000
NGUYỄN VĂN LUÔNG
ĐƯỜNG SỐ 26 → LÝ CHIÊU HOÀNG
Đất ở79.700.00039.850.00031.880.00025.504.000
ĐƯỜNG SỐ 32
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở76.700.00038.350.00030.680.00024.544.000
ĐƯỜNG SỐ 22
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
CẦU MỸ THUẬN → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
LÝ CHIÊU HOÀNG → CẦU MỸ THUẬN
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
ĐƯỜNG SỐ 24
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Phú

Giá VT1 cao nhất
150.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
54.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
115
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Phú, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở36150.600.00058.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3690.400.00035.000.000
Đất thương mại, dịch vụ35105.400.00040.800.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Bình Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Phú đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Phú

Mã bưu chính (zip code)
73122
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.383 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 11Phường 10

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Phú

31 tuyến đường tại Phường Bình Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN DƯƠNG VƯƠNG
9 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
BÌNH PHÚ
3 dòng · VT1 tới 94.800.000 đ/m²
CHỢ LỚN
3 dòng · VT1 tới 94.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17
3 dòng · VT1 tới 77.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26
3 dòng · VT1 tới 94.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 32
3 dòng · VT1 tới 76.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 33
3 dòng · VT1 tới 58.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 35
3 dòng · VT1 tới 63.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 42
3 dòng · VT1 tới 58.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 44
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 52
3 dòng · VT1 tới 64.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 54
3 dòng · VT1 tới 64.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 64
3 dòng · VT1 tới 63.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 74
3 dòng · VT1 tới 64.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 76
3 dòng · VT1 tới 64.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI
3 dòng · VT1 tới 64.600.000 đ/m²
HẬU GIANG
6 dòng · VT1 tới 150.600.000 đ/m²
LÝ CHIÊU HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 87.500.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LUÔNG
6 dòng · VT1 tới 116.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)
3 dòng · VT1 tới 65.900.000 đ/m²
Phường Bình Phú (Khu vực I)
8 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
6 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT
3 dòng · VT1 tới 92.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Phú là 150.600.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 54.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Phú xếp thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Phú theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.